Từ: ngưng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngưng:

凝 ngưng

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngưng

ngưng [ngưng]

U+51DD, tổng 16 nét, bộ Băng 冫
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: ning2;
Việt bính: jing4 king4
1. [混凝土] hỗn ngưng thổ 2. [凝固] ngưng cố 3. [凝脂] ngưng chi 4. [凝結] ngưng kết 5. [凝集] ngưng tập 6. [凝聚] ngưng tụ 7. [凝神] ngưng thần 8. [凝視] ngưng thị 9. [凝妝] ngưng trang 10. [凝滯] ngưng trệ 11. [凝雨] ngưng vũ;

ngưng

Nghĩa Trung Việt của từ 凝

(Động) Đông lại, đọng lại, đặc lại, cứng lại, dắn lại.
◇Sầm Tham
: Mạc trung thảo hịch nghiễn thủy ngưng (Tẩu mã xuyên hành phụng tống xuất sư tây chinh 西) Trong trướng viết hịch, nước nghiên mực đông đặc.

(Động)
Thành tựu, hình thành.
◇Trung Dung : Cẩu bất chí đức, chí đạo bất ngưng yên , (Chương 27.5) Nếu không phải là bậc đức hạnh hoàn toàn thì đạo chí thiện không thành tựu được.

(Động)
Tụ tập.
◎Như: ngưng tập tụ lại.

(Động)
Dừng, ngừng lại.
◇Tôn Xử Huyền : Phong ngưng bắc lâm mộ (Cú ) Gió ngừng ở rừng phía bắc lúc chiều tối.

(Động)
Củng cố.
◇Tuân Tử : Kiêm tịnh dị năng dã, duy kiên ngưng chi nan yên , (Nghị binh ) Kiêm quản thì dễ, chỉ làm cho vững mạnh mới khó thôi.

(Tính)
Đông, đọng.
◇Bạch Cư Dị : Ôn tuyền thủy hoạt tẩy ngưng chi (Trường hận ca ) Nước suối ấm chảy mau, rửa thân thể mịn màng như mỡ đông.

(Tính)
Lộng lẫy, hoa lệ, đẹp đẽ.
◎Như: ngưng trang đẹp lộng lẫy.

(Phó)
Chăm chú, chuyên chú.
◇Trang Vực : Ngưng thê khuy quân quân mạc ngộ (Thành thượng tà dương y lục thụ từ ) Đăm đăm nhìn lén chàng mà chàng không hay biết.

(Phó)
Chậm rãi, thong thả.
◇Bạch Cư Dị : Hoãn ca mạn vũ ngưng ti trúc, Tận nhật quân vương khán bất túc , (Trường hận ca ) Ca thong thả, múa nhẹ nhàng, (đàn) chậm rãi tiếng tơ tiếng trúc, Suốt ngày, quân vương xem vẫn cho là không đủ.

ngưng, như "ngưng đọng" (vhn)
ngừng, như "ngập ngừng; ngừng chảy" (btcn)

Nghĩa của 凝 trong tiếng Trung hiện đại:

[níng]Bộ: 冫 - Băng
Số nét: 16
Hán Việt: NGƯNG
1. ngưng tụ; đông lại; cứng lại。凝结。
凝固。
đông chắc lại.
凝冻。
đóng băng.
2. chăm chú; mải miết。注意力集中。
凝思。
suy nghĩ chăm chú.
凝视。
nhìn chăm chú.
Từ ghép:
凝固 ; 凝固点 ; 凝固汽油弹 ; 凝华 ; 凝灰岩 ; 凝集 ; 凝结 ; 凝聚 ; 凝聚力 ; 凝练 ; 凝眸 ; 凝神 ; 凝视 ; 凝思 ; 凝望 ; 凝血酶 ; 凝脂 ; 凝滞

Chữ gần giống với 凝:

, ,

Chữ gần giống 凝

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 凝 Tự hình chữ 凝 Tự hình chữ 凝 Tự hình chữ 凝

Dịch ngưng sang tiếng Trung hiện đại:

打住 《停止。》
凝固; 凝结 《气体变为液体或液体变为固体。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngưng

ngưng𱐁:ngưng đọng
ngưng:ngưng đọng

Gới ý 15 câu đối có chữ ngưng:

Tú các vân ngưng kim phượng vũ,Cẩm trì xuân noãn ngọc long phi

Mây ngưng gác đẹp phượng vàng múa,Xuân ấm hồ xinh rồng ngọc bay

ngưng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngưng Tìm thêm nội dung cho: ngưng