Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ngưng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngưng:
Pinyin: ning2;
Việt bính: jing4 king4
1. [混凝土] hỗn ngưng thổ 2. [凝固] ngưng cố 3. [凝脂] ngưng chi 4. [凝結] ngưng kết 5. [凝集] ngưng tập 6. [凝聚] ngưng tụ 7. [凝神] ngưng thần 8. [凝視] ngưng thị 9. [凝妝] ngưng trang 10. [凝滯] ngưng trệ 11. [凝雨] ngưng vũ;
凝 ngưng
Nghĩa Trung Việt của từ 凝
(Động) Đông lại, đọng lại, đặc lại, cứng lại, dắn lại.◇Sầm Tham 岑參: Mạc trung thảo hịch nghiễn thủy ngưng 幕中草檄硯水凝 (Tẩu mã xuyên hành phụng tống xuất sư tây chinh 走馬川行奉送出師西征) Trong trướng viết hịch, nước nghiên mực đông đặc.
(Động) Thành tựu, hình thành.
◇Trung Dung 中庸: Cẩu bất chí đức, chí đạo bất ngưng yên 苟不至德, 至道不凝焉 (Chương 27.5) Nếu không phải là bậc đức hạnh hoàn toàn thì đạo chí thiện không thành tựu được.
(Động) Tụ tập.
◎Như: ngưng tập 凝集 tụ lại.
(Động) Dừng, ngừng lại.
◇Tôn Xử Huyền 孫處玄: Phong ngưng bắc lâm mộ 風凝北林暮 (Cú 句) Gió ngừng ở rừng phía bắc lúc chiều tối.
(Động) Củng cố.
◇Tuân Tử 荀子: Kiêm tịnh dị năng dã, duy kiên ngưng chi nan yên 兼并易能也, 唯堅凝之難焉 (Nghị binh 議兵) Kiêm quản thì dễ, chỉ làm cho vững mạnh mới khó thôi.
(Tính) Đông, đọng.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Ôn tuyền thủy hoạt tẩy ngưng chi 溫泉水滑洗凝脂 (Trường hận ca 長恨歌) Nước suối ấm chảy mau, rửa thân thể mịn màng như mỡ đông.
(Tính) Lộng lẫy, hoa lệ, đẹp đẽ.
◎Như: ngưng trang 凝妝 đẹp lộng lẫy.
(Phó) Chăm chú, chuyên chú.
◇Trang Vực 莊棫: Ngưng thê khuy quân quân mạc ngộ 凝睇窺君君莫誤 (Thành thượng tà dương y lục thụ từ 城上斜陽依綠樹詞) Đăm đăm nhìn lén chàng mà chàng không hay biết.
(Phó) Chậm rãi, thong thả.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Hoãn ca mạn vũ ngưng ti trúc, Tận nhật quân vương khán bất túc 緩歌謾舞凝絲竹, 盡日君王看不足 (Trường hận ca 長恨歌) Ca thong thả, múa nhẹ nhàng, (đàn) chậm rãi tiếng tơ tiếng trúc, Suốt ngày, quân vương xem vẫn cho là không đủ.
ngưng, như "ngưng đọng" (vhn)
ngừng, như "ngập ngừng; ngừng chảy" (btcn)
Nghĩa của 凝 trong tiếng Trung hiện đại:
[níng]Bộ: 冫 - Băng
Số nét: 16
Hán Việt: NGƯNG
1. ngưng tụ; đông lại; cứng lại。凝结。
凝固。
đông chắc lại.
凝冻。
đóng băng.
2. chăm chú; mải miết。注意力集中。
凝思。
suy nghĩ chăm chú.
凝视。
nhìn chăm chú.
Từ ghép:
凝固 ; 凝固点 ; 凝固汽油弹 ; 凝华 ; 凝灰岩 ; 凝集 ; 凝结 ; 凝聚 ; 凝聚力 ; 凝练 ; 凝眸 ; 凝神 ; 凝视 ; 凝思 ; 凝望 ; 凝血酶 ; 凝脂 ; 凝滞
Số nét: 16
Hán Việt: NGƯNG
1. ngưng tụ; đông lại; cứng lại。凝结。
凝固。
đông chắc lại.
凝冻。
đóng băng.
2. chăm chú; mải miết。注意力集中。
凝思。
suy nghĩ chăm chú.
凝视。
nhìn chăm chú.
Từ ghép:
凝固 ; 凝固点 ; 凝固汽油弹 ; 凝华 ; 凝灰岩 ; 凝集 ; 凝结 ; 凝聚 ; 凝聚力 ; 凝练 ; 凝眸 ; 凝神 ; 凝视 ; 凝思 ; 凝望 ; 凝血酶 ; 凝脂 ; 凝滞
Tự hình:

Dịch ngưng sang tiếng Trung hiện đại:
打住 《停止。》凝固; 凝结 《气体变为液体或液体变为固体。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngưng
| ngưng | 𱐁: | ngưng đọng |
| ngưng | 凝: | ngưng đọng |
Gới ý 15 câu đối có chữ ngưng:

Tìm hình ảnh cho: ngưng Tìm thêm nội dung cho: ngưng
