Từ: camera an ninh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ camera an ninh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cameraanninh

Dịch camera an ninh sang tiếng Trung hiện đại:

闭路电视bìlù diànshì

Nghĩa chữ nôm của chữ: an

an:an cư lạc nghiệp
an:an thụ (cây)
an:an (khí amonia)
an:an (chất amine)
an:an (chất ammonium)
an:an (chất ammonium)
an:an (yên ngựa)
an:an (yên ngựa)
an:an (loại cá có râu)
an𩽾:an (loại cá có râu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: ninh

ninh:đinh ninh
ninh:đinh ninh
ninh:anh ninh (yên ổn)
ninh:đinh ninh
ninh:anh ninh (yên ổn)
ninh:đinh ninh
ninh:ninh (vặn, vắt): ninh khẩn loa ti (vặn ốc loa cho chặt)
ninh:ninh (vặn, vắt): ninh khẩn loa ti (vặn ốc loa cho chặt)
ninh:ninh (bùn lầy)
ninh:ninh (bùn lầy)
ninh󰌫:ninh xương
ninh:ninh (hung ác): ninh tiếu (cười nham hiểm)
ninh:ninh (hung ác): ninh tiếu (cười nham hiểm)
ninh:đinh ninh
ninh:đinh ninh
camera an ninh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: camera an ninh Tìm thêm nội dung cho: camera an ninh