Từ: 打靶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打靶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 打靶 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎbǎ] bắn bia; tập bắn。按一定规则对设置的目标进行射击。
练习打靶
tập bắn bia

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 靶

:bà (đích bắn)
bả:bá (dây cương da)
打靶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打靶 Tìm thêm nội dung cho: 打靶