Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 琼脂 trong tiếng Trung hiện đại:
[qióngzhì] thạch trắng; A-ga; rau câu。植物胶的一种,用海产的石花菜类制成,无色、无固定形状的固体,溶于热水。可制冷食、微生物的培养基等。也叫石花胶,通称洋菜或洋粉。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 琼
| quỳnh | 琼: | quỳnh dao |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 脂
| chi | 脂: | chi phòng (mỡ) |
| chỉ | 脂: | chỉ phòng (mỡ); yên chỉ (sáp bôi) |

Tìm hình ảnh cho: 琼脂 Tìm thêm nội dung cho: 琼脂
