Từ: 未遂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 未遂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 未遂 trong tiếng Trung hiện đại:

[wèisuì] chưa đạt; chưa thoả mãn; chưa thực hiện được (ý nguyện, mục đích)。没有达到 (目的);没有满足(愿望)。
愿心未遂
ước muốn chưa thành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 未

mùi:giờ mùi
vị:vị thành niên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遂

toại:toại nguyện
未遂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 未遂 Tìm thêm nội dung cho: 未遂