Từ: 瓦松 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瓦松:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 瓦松 trong tiếng Trung hiện đại:

[wǎsōng] ngoã tùng (thực vật thân thảo, thường mọc trên kẽ ngói mái nhà hoặc trong kẽ đá trên núi)。多年生草本植物,叶肉质多浆,厚而细长,茎的上部开花,总状花序,花白色。多生在房屋的瓦垄上或山地岩石间。也叫昨叶何草。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓦

ngoa:nói ngoa, điêu ngoa
ngoã:thợ ngoã (thợ xây)
ngói:nhà ngói

Nghĩa chữ nôm của chữ: 松

thông:rừng thông
tòng:tòng (cây thông)
tùng:cây tùng
瓦松 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 瓦松 Tìm thêm nội dung cho: 瓦松