Cao su chống va đập cửa

Chữ 裀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 裀, chiết tự chữ NHÂN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 裀:

裀 nhân

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 裀

Chiết tự chữ nhân bao gồm chữ 衣 因 hoặc 衤 因 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 裀 cấu thành từ 2 chữ: 衣, 因
  • e, y, ý, ấy, ỵ
  • dăn, nhân, nhăn, nhơn, nhằn
  • 2. 裀 cấu thành từ 2 chữ: 衤, 因
  • y
  • dăn, nhân, nhăn, nhơn, nhằn
  • nhân [nhân]

    U+88C0, tổng 11 nét, bộ Y 衣 [衤]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yin1;
    Việt bính: jan1;

    nhân

    Nghĩa Trung Việt của từ 裀

    (Danh) Áo lót.

    (Danh)
    Đệm.
    § Thông nhân
    .

    Nghĩa của 裀 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yīn]Bộ: 衤- Y
    Số nét: 11
    Hán Việt: NHÂN
    1. áo kép。夹衣。
    2. áo lót; áo trong。内衣。

    Chữ gần giống với 裀:

    , , , , , , , , , , , , , , 𧙷, 𧙻, 𧙼, 𧙽,

    Chữ gần giống 裀

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 裀 Tự hình chữ 裀 Tự hình chữ 裀 Tự hình chữ 裀

    裀 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 裀 Tìm thêm nội dung cho: 裀