Từ: 风鸡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 风鸡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 风鸡 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngjī] gà xấy khô。腌制风干的鸡。鸡杀后不煺毛,除去内脏,在腹内抹上花椒、盐等风干。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸡

:kê (con gà)
风鸡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 风鸡 Tìm thêm nội dung cho: 风鸡