Cao su chống va đập cửa

Từ: 共產 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 共產:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cộng sản
Chủ nghĩa chính trị, trong đó quyền tư hữu bị chối bỏ, mọi tài sản đều thuộc quốc gia và toàn dân chỉ có giai cấp duy nhất là giai cấp vô sản lao động.
◎Như:
Trung Quốc cộng sản đảng
黨.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 共

cùng:cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi
cũng:cũng vậy, cũng nên
cọng:cọng rau; cọng rơm
cộng:phép cộng; công cộng; cộng đồng; cộng hoà, cộng sản; cộng hưởng; cộng sinh; cộng sự; cộng tác; tổng cộng.
cụng:cụng đầu
gọng:gọng kính
khủng: 
共產 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 共產 Tìm thêm nội dung cho: 共產