Từ: ngửa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ ngửa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngửa

Nghĩa ngửa trong tiếng Việt:

["- t. Phơi mặt lên trên, trái với sấp: Đồng tiền ngửa; Ngã ngửa."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngửa

ngửa: 
ngửa󰀸:ngửa mặt, nghiêng ngửa
ngửa𠑕:ngửa mặt
ngửa𫤋:ngửa mặt, nghiêng ngửa
ngửa󰏟:ngửa trông
ngửa:ngửa mặt
ngửa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngửa Tìm thêm nội dung cho: ngửa