Từ: 正点 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 正点:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 正 • 点

Nghĩa của 正点 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhèngdiǎn] đúng giờ (xe, tàu, máy bay)。(车、船、飞机)按规定时间开出、运行或到达。
正点起飞
đúng giờ cất cánh
正点到达
đến đúng giờ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 正

chiếng正: 
chánh正:chánh tổng; chánh trực (chính trực)
chênh正:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chính正:chính đáng; chính chắn; chính diện
chếnh正:chếnh choáng
giêng正:tháng giêng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 点

bếp点:bếp lửa
chấm点:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
điểm点:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm
正点 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 正点 Tìm thêm nội dung cho: 正点