Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 恍然 trong tiếng Trung hiện đại:
[huǎngrán] bừng tỉnh; tỉnh。形容忽然醒悟。
恍然大悟。
tỉnh ngộ
恍然大悟。
tỉnh ngộ
Nghĩa chữ nôm của chữ: 恍
| hoáng | 恍: | |
| hoảng | 恍: | hoảng sợ |
| hoảnh | 恍: | |
| đoảng | 恍: | ẩu đoảng, đểnh đoảng, đoảng vị |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 然
| nhen | 然: | nhen lửa |
| nhiên | 然: | tự nhiên |
| nhơn | 然: | vẻ mặt nhơn nhơn |

Tìm hình ảnh cho: 恍然 Tìm thêm nội dung cho: 恍然
