Chữ 痱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 痱, chiết tự chữ PHI, PHỈ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 痱:

痱 phi, phỉ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 痱

Chiết tự chữ phi, phỉ bao gồm chữ 病 非 hoặc 疒 非 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 痱 cấu thành từ 2 chữ: 病, 非
  • bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • phi
  • 2. 痱 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 非
  • nạch
  • phi
  • phi, phỉ [phi, phỉ]

    U+75F1, tổng 13 nét, bộ Nạch 疒
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fei4, fei2, fei3;
    Việt bính: fai2 fai6 fei2;

    phi, phỉ

    Nghĩa Trung Việt của từ 痱

    (Danh) Một thứ bệnh trúng gió chân tay tê dại.

    (Danh)
    Nhọt nóng (mùa hè nóng nực mụt mọc trên da rất ngứa ngáy).
    § Cũng đọc là phỉ.

    phỉ, như "phỉ (rôm sẩy): phỉ tử phấn (phấn bôi rôm)" (gdhn)

    Nghĩa của 痱 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (疿)
    [fèi]
    Bộ: 疒 - Nạch
    Số nét: 13
    Hán Việt: PHÌ
    rôm; sảy。痱子。
    Từ ghép:
    痱子 ; 痱子粉

    Chữ gần giống với 痱:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤷂, 𤷄, 𤷇, 𤷍, 𤷒, 𤷖, 𤷙, 𤷪, 𤷫, 𤷭, 𤷮, 𤷯, 𤷰, 𤷱, 𤷲, 𤷳, 𤷴, 𤷵, 𤷶,

    Chữ gần giống 痱

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 痱 Tự hình chữ 痱 Tự hình chữ 痱 Tự hình chữ 痱

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 痱

    phỉ:phỉ (rôm sẩy): phỉ tử phấn (phấn bôi rôm)
    痱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 痱 Tìm thêm nội dung cho: 痱