Từ: một phần hai có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ một phần hai:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mộtphầnhai

Dịch một phần hai sang tiếng Trung hiện đại:

一半; 一半儿 《二分之一。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: một

một𠬠:một cái, một chiếc, mai một
một:một cái, một chiếc, mai một
một: 
một:một cái, một chiếc, mai một
một:một cái, một chiếc, mai một
một: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: phần

phần:một phần
phần仿:bay phần phật; chia phần
phần:một phần
phần:phần mộ
phần:phần mộ
phần:cây phần
phần:cây phần
phần𣸣:phây phây
phần:phần hương (đốt hương), phần thiêu (đốt cháy)
phần:phần (nướng)
phần:phần (quả sai)

Nghĩa chữ nôm của chữ: hai

hai𠄩:một hai; giêng hai
hai𱎔:một hai; giêng hai
hai:một hai; giêng hai
hai󰂍:một hai; giêng hai
hai𪱜:(mặt trăng)
một phần hai tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: một phần hai Tìm thêm nội dung cho: một phần hai