Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 綁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 綁, chiết tự chữ BẢNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 綁:
綁
Biến thể giản thể: 绑;
Pinyin: bang3;
Việt bính: bong2;
綁 bảng
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Chúng quân hướng tiền, dụng tác bảng phược trụ 眾軍向前, 用索綁縛住 (Đệ lục thập tam hồi) Quân sĩ chạy tới trước, lấy dây thừng trói chặt lại.
Pinyin: bang3;
Việt bính: bong2;
綁 bảng
Nghĩa Trung Việt của từ 綁
(Động) Trói, buộc.◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Chúng quân hướng tiền, dụng tác bảng phược trụ 眾軍向前, 用索綁縛住 (Đệ lục thập tam hồi) Quân sĩ chạy tới trước, lấy dây thừng trói chặt lại.
Dị thể chữ 綁
绑,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 綁
| bảng | 綁: | bảng phỉ (đứa bắt cóc) |

Tìm hình ảnh cho: 綁 Tìm thêm nội dung cho: 綁
