Chữ 綁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 綁, chiết tự chữ BẢNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 綁:

綁 bảng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 綁

Chiết tự chữ bảng bao gồm chữ 絲 邦 hoặc 糹 邦 hoặc 糸 邦 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 綁 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 邦
  • ti, ty, tơ, tưa
  • bang, bương, vâng
  • 2. 綁 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 邦
  • miên, mịch
  • bang, bương, vâng
  • 3. 綁 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 邦
  • mịch
  • bang, bương, vâng
  • bảng [bảng]

    U+7D81, tổng 12 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: bang3;
    Việt bính: bong2;

    bảng

    Nghĩa Trung Việt của từ 綁

    (Động) Trói, buộc.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa
    : Chúng quân hướng tiền, dụng tác bảng phược trụ , (Đệ lục thập tam hồi) Quân sĩ chạy tới trước, lấy dây thừng trói chặt lại.

    Chữ gần giống với 綁:

    , , , , ,

    Dị thể chữ 綁

    ,

    Chữ gần giống 綁

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 綁 Tự hình chữ 綁 Tự hình chữ 綁 Tự hình chữ 綁

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 綁

    bảng:bảng phỉ (đứa bắt cóc)
    綁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 綁 Tìm thêm nội dung cho: 綁