Từ: 生长激素 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 生长激素:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 生长激素 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēngzhǎngjīsù] chất kích thích sinh trưởng。人和动物体内脑下垂体分泌的一种激素,它能影响蛋白质的代谢和促进蛋白质的合成,使机体生长。生长激素过多或缺乏时都会使发育不正常。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng:tràng (dài; lâu)
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 激

khích:khích bác; khích lệ
kích:kích động, kích thích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 素

:búi tó
tố:tố (trắng; trong sạch)
生长激素 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 生长激素 Tìm thêm nội dung cho: 生长激素