Từ: 老大不小 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老大不小:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 老 • 大 • 不 • 小

Nghĩa của 老大不小 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎodàbùxiǎo] trưởng thành; lớn; già đầu; lớn đầu (tuổi tác)。指人已经长大,达到或接近成年人的年龄。
他老大不小的了,还跟孩子似的。
nó già đầu rồi mà vẫn giống như trẻ con .

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu老:láu lỉnh
lão老:ông lão; bà lão
lảo老:lảo đảo
lảu老:lảu thông
lẩu老:món lẩu
lẽo老:lạnh lẽo
lếu老:lếu láo
rảu老:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy大:dãy nhà, dãy núi
dảy大:dảy ngã
đại大:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất不:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 小

tiểu小:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tĩu小:tục tĩu
tẻo小: 
老大不小 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 老大不小 Tìm thêm nội dung cho: 老大不小