Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 老大不小 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老大不小:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 老大不小 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎodàbùxiǎo] trưởng thành; lớn; già đầu; lớn đầu (tuổi tác)。指人已经长大,达到或接近成年人的年龄。
他老大不小的了,还跟孩子似的。
nó già đầu rồi mà vẫn giống như trẻ con .

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 小

tiểu:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tĩu:tục tĩu
tẻo: 
老大不小 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 老大不小 Tìm thêm nội dung cho: 老大不小