Cao su chống va đập cửa
Từ: 光怪陆离 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 光怪陆离:
Nghĩa của 光怪陆离 trong tiếng Trung hiện đại:
[guāngguàilùlí] kỳ quái; kỳ lạ; màu sắc sặc sỡ; lạ lùng。形容现象奇异、色彩繁杂。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 光
| cuông | 光: | bộ cuông gánh (bộ quang gánh) |
| quang | 光: | quang đãng |
| quàng | 光: | quàng xiên |
| quăng | 光: | quăng ném |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 怪
| quái | 怪: | quái gở, tai quái |
| quảy | 怪: | quảy xách |
| quấy | 怪: | quấy phá |
| quế | 怪: | hồn ma bóng quế (hồn người chết) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 陆
| lục | 陆: | lục địa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 离
| le | 离: | so le |
| li | 离: | li biệt; chia li |

Tìm hình ảnh cho: 光怪陆离 Tìm thêm nội dung cho: 光怪陆离
