Từ: 巡捕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 巡捕:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 巡捕 trong tiếng Trung hiện đại:

[xúnbǔ]
1. tuần bổ (chức quan tuỳ tùng của tổng đốc, tuần phủ thời Thanh ở Trung Quốc)。清代总督、巡抚等地方长官的随从官员。
2. lính tuần (chỉ cảnh sát ở tô giới thời xưa)。旧时称租界中的警察。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巡

tuần:đi tuần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 捕

buả:bủa vây
:bõ công; chẳng bõ
bố:bố ráp (tìm bắt)
bổ:bổ đi tìm
bủa:bủa lưới; bủa vây
巡捕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 巡捕 Tìm thêm nội dung cho: 巡捕