Từ: 老马识途 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老马识途:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 老 • 马 • 识 • 途
Nghĩa của 老马识途 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǎomǎshítú] người sành sỏi; người già thuộc đường; (ví với người có kinh nghiệm, có thể dạy bảo người khác)。管仲跟随齐桓公去打仗,回来时迷失的路途。管仲放老马在前面走,就找到了道路。(见于《韩非子·说林》)比喻有经验, 能带 领新手工作。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 老
| láu | 老: | láu lỉnh |
| lão | 老: | ông lão; bà lão |
| lảo | 老: | lảo đảo |
| lảu | 老: | lảu thông |
| lẩu | 老: | món lẩu |
| lẽo | 老: | lạnh lẽo |
| lếu | 老: | lếu láo |
| rảu | 老: | cảu rảu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 马
Nghĩa chữ nôm của chữ: 识
| thức | 识: | học thức, nhận thức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 途
| đồ | 途: | đồ đạc; đồ sộ; đồ xôi |