Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 用兵 trong tiếng Trung hiện đại:
[yòngbīng] dụng binh; dùng binh。使用军队作战。
善于用兵
giỏi dùng binh
用兵如神
dụng binh như thần; có tài chỉ huy tác chiến.
善于用兵
giỏi dùng binh
用兵如神
dụng binh như thần; có tài chỉ huy tác chiến.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 用
| dùng | 用: | dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà |
| dộng | 用: | dộng cửa (đạp mạnh) |
| dụng | 用: | sử dụng; trọng dụng; vô dụng |
| giùm | 用: | làm giùm |
| giùn | 用: | |
| giùng | 用: | giùng mình; nước giùng |
| rùng | 用: | rùng rùng |
| rụng | 用: | rơi rụng |
| vùng | 用: | một vùng |
| đụng | 用: | chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵
| banh | 兵: | sáng banh; sâm banh |
| binh | 兵: | binh lính; binh lực |
| bênh | 兵: | bấp bênh |

Tìm hình ảnh cho: 用兵 Tìm thêm nội dung cho: 用兵
