Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 电晕放电 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 电晕放电:
Nghĩa của 电晕放电 trong tiếng Trung hiện đại:
vầng quang phóng điện
Nghĩa chữ nôm của chữ: 电
| điện | 电: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 晕
| vựng | 晕: | vựng (chóng mặt, té sửu); nhật vựng (quầng sáng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 放
| phóng | 放: | phóng hoả |
| phùng | 放: | |
| phúng | 放: | phúng phính |
| phưng | 放: | phưng phức |
| phỏng | 放: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 电
| điện | 电: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |

Tìm hình ảnh cho: 电晕放电 Tìm thêm nội dung cho: 电晕放电
