Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 冷板凳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冷板凳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 冷板凳 trong tiếng Trung hiện đại:

[lěngbǎndèng] ghẻ lạnh; lãnh đạm; tiếp đón lạnh nhạt; bị bỏ rơi (ví với chức vị tẻ nhạt)。比喻因不受重视而担任清闲的职务。也比喻长期候差或久等接见。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冷

linh:lung linh
liểng:liểng xiểng
lành:lành mạnh
lãnh:lãnh (lạnh lẽo)
lênh:lênh đênh
lạnh:lạnh lẽo
lảnh:lanh lảnh; lảnh khảnh
lểnh: 
rãnh:rãnh nước
rảnh:rảnh rang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 板

bản:hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng)
bẩng: 
bửng:bửng cối xay
phản:phản gỗ
ván:tấm ván; đậu ván

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凳

tắng:(cái ghế)
冷板凳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冷板凳 Tìm thêm nội dung cho: 冷板凳