Từ: 冷板凳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冷板凳:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 冷 • 板 • 凳

Nghĩa của 冷板凳 trong tiếng Trung hiện đại:

[lěngbǎndèng] ghẻ lạnh; lãnh đạm; tiếp đón lạnh nhạt; bị bỏ rơi (ví với chức vị tẻ nhạt)。比喻因不受重视而担任清闲的职务。也比喻长期候差或久等接见。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冷

linh冷:lung linh
liểng冷:liểng xiểng
lành冷:lành mạnh
lãnh冷:lãnh (lạnh lẽo)
lênh冷:lênh đênh
lạnh冷:lạnh lẽo
lảnh冷:lanh lảnh; lảnh khảnh
lểnh冷: 
rãnh冷:rãnh nước
rảnh冷:rảnh rang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 板

bản板:hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng)
bẩng板: 
bửng板:bửng cối xay
phản板:phản gỗ
ván板:tấm ván; đậu ván

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凳

tắng凳:(cái ghế)
冷板凳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冷板凳 Tìm thêm nội dung cho: 冷板凳