Từ: nhàn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 13 kết quả cho từ nhàn:
Đây là các chữ cấu thành từ này: nhàn
Pinyin: xian2;
Việt bính: haan4;
闲 nhàn
Nghĩa Trung Việt của từ 闲
Giản thể của chữ 閑.hèn, như "hèn hạ, nghèo hèn, thấp hèn" (gdhn)
nhàn, như "nhàn hạ, nhàn rỗi, thanh nhàn" (gdhn)
Nghĩa của 闲 trong tiếng Trung hiện đại:
[xián]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 12
Hán Việt: NHÀN
1. nhàn; không có việc; rỗi; rảnh rang。 没有事情;没有活动;有空(跟"忙"相对)。
游手好闲 。
quen thói du đãng không thích lao động
我没工夫,你找小王吧,他闲 着呢。
tôi không có thì giờ, cậu tìm cậu Vương nhé, nó đang rỗi đấy.
2. để rỗi (không dùng)。(房屋、器物等)不在使用中。
闲 房。
nhà bỏ không; nhà bỏ trống.
不让机器闲 着。
dừng để máy không hoạt động.
3. giờ rỗi。闲空儿。
农闲 。
ngày nông nhàn
忙里偷闲 。
bớt chút thì giờ bận rộn
4. nói chuyện phiếm; không dính dáng đến việc chính。与正事无关的。
Từ ghép:
闲扯 ; 闲荡 ; 闲工夫 ; 闲逛 ; 闲话 ; 闲居 ; 闲磕牙 ; 闲空 ; 闲聊 ; 闲篇 ; 闲气 ; 闲钱 ; 闲情逸致 ; 闲人 ; 闲散 ; 闲事 ; 闲适 ; 闲书 ; 闲谈 ; 闲庭 ; 闲暇 ; 闲心 ; 闲雅 ; 闲杂 ; 闲章 ; 闲职 ; 闲置
Tự hình:

gian, gián, nhàn [gian, gián, nhàn]
U+95F4, tổng 7 nét, bộ Môn 门 [門]
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán
Pinyin: jian1, jian4;
Việt bính: gaan1;
间 gian, gián, nhàn
Nghĩa Trung Việt của từ 间
Giản thể của chữ 間.gian, như "nhân gian; trung gian" (gdhn)
gián, như "gián đoạn; gián tiếp; gián điệp" (gdhn)
Nghĩa của 间 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiān]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 12
Hán Việt: GIAN
1. giữa; ở giữa。中间。
同志之间。
giữa các đồng chí với nhau.
2. khoảng; gian; vào lúc; tại; trên; trong (trong khoảng thời gian hoặc không gian nhất định)。一定的空间或时间里。
田间。
trên đồng ruộng.
人间。
nhân gian.
晚间。
vào buổi tối.
3. gian nhà; nhà。一间屋子;房间。
里间。
gian trong.
车间。
phân xưởng.
衣帽间。
gian quần áo, mũ nón.
4. gian; buồng; phòng (lượng từ, đơn vị nhỏ nhất của nhà)。量词,房屋的最小单位。
一间卧室。
một phòng ngủ.
三间门面。
ba gian ngoài.
Ghi chú: 另见jiàn。"閒 "另见xián"闲"
Từ ghép:
间冰期 ; 间不容发 ; 间架 ; 间量 ; 间脑 ; 间奏曲
Từ phồn thể: (閒)
[jiàn]
Bộ: 门(Môn)
Hán Việt: GIÁN
1. khe hở; kẽ hở; sơ hở。(间儿)空隙。
乘间。
lợi dụng sơ hở.
当间儿。
ở kẽ giữa.
团结无间。
đoàn kết chặt chẽ.
2. tách ra; cách; rời ra; không dính liền。隔开;不连接。
相间。
cách nhau.
间隔。
cách nhau.
3. ly gián; gián。挑拔使人不和;离间。
反间计。
kế phản gián.
4. tỉa bớt; nhổ; tỉa (những cành non thừa)。拔去或锄去(多余的幼苗)。
间萝卜苗。
tỉa củ cải non.
Ghi chú: 另见jiān。"閒"另见xián"闲"
Từ ghép:
间壁 ; 间道 ; 间谍 ; 间断 ; 间隔 ; 间或 ; 间接 ; 间接肥料 ; 间接经验 ; 间接税 ; 间接推理 ; 间接选举 ; 间苗 ; 间日 ; 间隙 ; 间歇 ; 间歇泉 ; 间歇热 ; 间杂 ; 间作
Dị thể chữ 间
間,
Tự hình:

Pinyin: xian2;
Việt bính: haan4;
娴 nhàn
Nghĩa Trung Việt của từ 娴
Giản thể của chữ 嫻.nhàn, như "nhàn (được tập luyện kĩ)" (gdhn)
Nghĩa của 娴 trong tiếng Trung hiện đại:
[xián]
Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 10
Hán Việt: NHÀN
1. thanh tao lịch sự; nhã nhặn; thanh nhã。 文雅。
2. thành thạo; giỏi。熟练。
娴于辞令。
giỏi ăn nói; giỏi làm văn
Từ ghép:
娴静 ; 娴熟 ; 娴雅
Chữ gần giống với 娴:
㛍, 㛎, 㛏, 㛐, 㛑, 㛒, 㛓, 㛔, 㛕, 㛖, 㛗, 㛘, 㛙, 㛚, 㛛, 㛜, 㛝, 㛞, 㛟, 姬, 娉, 娌, 娑, 娒, 娓, 娖, 娘, 娚, 娛, 娟, 娠, 娢, 娣, 娥, 娩, 娭, 娯, 娱, 娲, 娴, 𡜱, 𡜵, 𡝃, 𡝔, 𡝕, 𡝖,Dị thể chữ 娴
嫻,
Tự hình:

Pinyin: xian2;
Việt bính: haan4;
閑 nhàn
Nghĩa Trung Việt của từ 閑
(Danh) Bao lơn, lan can.(Danh) Chuồng nuôi ngựa.
◎Như: mã nhàn 馬閑 chuồng ngựa.
◇Chu Lễ 周禮: Thiên tử thập hữu nhị nhàn, mã lục chủng 天子十有二閑, 馬六種 (Hạ quan 夏官, Giáo nhân 校人) Thiên tử có mười hai chuồng ngựa, sáu giống ngựa.
(Danh) Chỉ phép tắc, quy phạm.
◇Luận Ngữ 論語: Đại đức bất du nhàn, tiểu đức xuất nhập khả dã 大德不踰閑, 小德出入可也 (Tử Trương 子張) Đức lớn không thể vượt quá phép tắc, (còn) tiểu tiết (tùy trường hợp) ra khỏi quy phạm cũng được.
(Động) Hạn chế, ngăn chận, chế ngự.
(Động) Quen thuộc, thông thạo.
§ Thông nhàn 嫻.
◇Mạnh Tử 孟子: Nhàn tiên thánh chi đạo 閑先聖之道 (Đằng Văn Công hạ 滕文公下) Thông hiểu đạo của tiên thánh.
§ Thông nhàn 閒.
nhàn, như "nhàn nhã" (vhn)
hèn, như "hèn hạ, nghèo hèn, thấp hèn" (gdhn)
Dị thể chữ 閑
闲,
Tự hình:

nhàn, gian, gián [nhàn, gian, gián]
U+9592, tổng 12 nét, bộ Môn 门 [門]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Pinyin: xian2, jian1, jian4;
Việt bính: gaan1 gaan3 haan4
1. [安閒] an nhàn 2. [優閒] ưu nhàn 3. [休閒] hưu nhàn;
閒 nhàn, gian, gián
Nghĩa Trung Việt của từ 閒
(Danh) Lúc rảnh rỗi, thời kì không có việc phải làm.◎Như: nông nhàn 農閒 thời kì rảnh việc của nhà nông, mang trung thâu nhàn 忙中偷閒 trong khi bận rộn có được chút rảnh rỗi.
(Danh) Chức vụ không quan trọng, ít việc phải làm.
(Tính) Rảnh rỗi, vô sự.
◎Như: không nhàn 空閒 rảnh rang, nhàn hạ 閒暇 rảnh rỗi.
(Tính) Thong dong, yên ổn.
◎Như: nhàn nhã 閒雅 thong dong, yên ổn, nhàn tình dật trí 閒情逸致 yên vui thong dong.
(Tính) Để không.
◎Như: nhàn điền 閒田 ruộng bỏ không, nhàn phòng 閒房 buổng để không, nhàn tiền 閒錢 tiền không dùng đến.
(Tính) Không liên can tới sự việc, vô phận sự.
◎Như: nhàn nhân miễn tiến 閒人免進 người vô phận sự xin đừng vào.
(Phó) Tùy ý, không phải bận tâm.
◎Như: nhàn xả 閒扯 nói chuyện phiếm, tán gẫu, nhàn cuống 閒逛 đi rong chơi, nhàn liêu 閒聊 nói chuyện vãn.Một âm là gian.
§ Ngày xưa dùng như chữ gian 間.
(Danh) Khoảng, ở giữa, bên trong (nói về không gian hoặc thời gian).
◇Luận Ngữ 論語: Quân tử vô chung thực chi gian vi nhân 君子無終食之閒違仁 (Lí nhân 里仁) Người quân tử, dù trong khoảng thời gian một bữa ăn, cũng không làm trái điều nhân.
(Danh) Một lát, khoảnh khắc.
◇Trang Tử 莊子: Biển Tử nhập, tọa hữu gian, ngưỡng thiên nhi thán 扁子入, 坐有閒, 仰天而歎 (Đạt sanh 達生) Biển Tử vào, ngồi một lát, ngửa mặt lên trời thở dài.
(Danh) Thời gian gần đây, cận lai.
◇Hán Thư 漢書: Đế gian nhan sắc sấu hắc 帝閒顏色瘦黑 (Tự truyện thượng 敘傳上) Khoảng gần đây vẻ mặt vua gầy đen.Một âm là gián.
§ Ngày xưa dùng như chữ gián 間.
(Danh) Kẽ hở, lỗ hổng.
(Danh) Khoảng cách, sai biệt.
(Danh) Gián điệp.
(Động) Chia rẽ, hiềm khích.
(Động) Ngăn cách, cách trở.
(Động) Xen lẫn.
(Động) Li gián.
(Động) Dò thám.
(Động) Chê trách, hủy báng.
◇Luận Ngữ 論語: Hiếu tai Mẫn Tử Khiên! Nhân bất gián ư kì phụ mẫu côn đệ chi ngôn 孝哉閔子騫! 人不閒於其父母昆弟之言 (Tiên tiến 先進) Hiếu thuận thay, anh Mẫn Tử Khiên! Không ai chê trách gì lời (khen ngợi anh) của cha mẹ và anh em.
(Động) Đắp đổi, thay phiên.
◇Thư Kinh 書經: Sanh dong dĩ gián 笙鏞以閒 (Ích tắc 益稷) Sênh và chuông đắp đổi.
(Động) Thuyên dũ, bệnh giảm.
◇Luận Ngữ 論語: Tử tật bệnh, Tử Lộ sử môn nhân vi thần. Bệnh gián, viết: Cửu hĩ tai! Do chi hành trá dã, vô thần nhi vi hữu thần 子疾病, 子路使門人為臣. 病閒, 曰: 久矣哉! 由之行詐也, 無臣而為有臣 (Tử Hãn 子罕) Khổng Tử đau nặng, Tử Lộ bảo anh em đồng môn làm như gia thần (để hộ tang theo lễ đại phu nếu Khổng Tử mãn phần). Bệnh giảm, Khổng Tử bảo: (Trò đùa) kéo dài đủ lâu rồi! Anh Do làm chuyện lừa dối đó, ta không có gia thần mà làm ra có gia thần.
(Phó) Bí mật, lén lút, không công khai.
◇Sử Kí 史記: Cố lệnh nhân trì bích quy, gián chí Triệu hĩ 故令人持璧歸, 閒至趙矣 (Liêm Pha Lạn Tương Như liệt truyện 廉頗藺相如列傳) Nên đã sai người mang ngọc bích bí mật về tới nước Triệu rồi.
nhàn, như "nhàn hạ, nhàn rỗi, thanh nhàn" (vhn)
gián, như "gián đoạn; gián tiếp; gián điệp" (gdhn)
Dị thể chữ 閒
闲,
Tự hình:

gian, gián, nhàn [gian, gián, nhàn]
U+9593, tổng 12 nét, bộ Môn 门 [門]
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán
Pinyin: jian1, jian4, jian3;
Việt bính: gaan1 gaan3
1. [陰間] âm gian 2. [不時間] bất thì gian 3. [濮上桑間] bộc thượng tang gian 4. [居間] cư gian 5. [夜間] dạ gian 6. [間色] gián sắc 7. [內間] nội gian, nội gián 8. [人間] nhân gian 9. [反間] phản gián 10. [俯仰之間] phủ ngưỡng chi gian 11. [世間] thế gian 12. [時間] thời gian 13. [中間] trung gian;
間 gian, gián, nhàn
Nghĩa Trung Việt của từ 間
(Danh) Khoảng, ở giữa, bên trong (không gian).◎Như: điền gian 田間 ngoài ruộng, lưỡng quốc chi gian 兩國之間 giữa hai nước.
(Danh) Khoảng, ở giữa, bên trong (thời gian).
◎Như: vãn gian 晚間 giữa ban đêm, Minh Mệnh niên gian 明命年間 giữa những năm niên hiệu Minh Mệnh.
(Danh) Lượng từ: đơn vị dùng cho nhà cửa, phòng ốc.
◎Như: nhất gian 一間 một gian nhà hay một cái buồng.
(Danh) Lượng từ: lần, lượt (số động tác).
(Danh) Một thứ thước đo của nước Nhật Bản, dài sáu thước.Một âm là gián.
(Danh) Hé, kẽ hở, lỗ hỗng.
◎Như: độc thư đắc gián 讀書得間 đọc sách có chỗ hé có thể hiểu được.
(Danh) Sự khác biệt.
◎Như: hữu gián 有間 khác hẳn, không cùng giống nhau.
(Động) Xen lẫn.
◎Như: sơ bất gián thân 疏不間親 kẻ xa không xen lẫn với người thân được, gián sắc 間色 các sắc lẫn lộn.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Dạ vũ tiễn xuân cửu, Tân xuy gián hoàng lương 夜雨剪春韭, 新炊間黃粱 (Tặng Vệ bát xử sĩ 贈衛八處士) Đêm mưa cắt rau hẹ mùa xuân, Trong cơm mới thổi có lẫn kê vàng.
(Động) Chia rẽ.
◎Như: Dùng lời gièm pha làm cho hai bên ghét nhau, ngờ nhau gọi là li gián 離間, là phản gián 反間.
(Động) Dò thám.
◎Như: gián điệp 間諜 kẻ do thám quân tình, cũng gọi là tế tác 細作.
(Động) Cách khoảng, ngăn cách.
◎Như: gián bích 間壁 cách vách.
◇Hán Thư 漢書: Gián tuế nhi hợp 間歲而祫 Cách một năm tế hợp một lần.
(Động) Hơi bớt, đỡ hơn (nói về bệnh).
◎Như: bệnh gián 病間 bệnh hơi bớt.
(Động) Thừa dịp, lợi dụng, thừa cơ.
◇Vương Kiến 王建: Hữu ca hữu vũ gián tảo vi, Tạc nhật kiện ư kim nhật thì 有歌有舞間早為, 昨日健於今日時 (Đoản ca hành 短歌行) Có ca có múa thừa dịp sớm mà làm trước đi, Ngày hôm qua khỏe mạnh hơn ngày hôm nay.
§ Ghi chú: Cũng viết là 閒. Trừ ra âm đọc là nhàn 閒 nghĩa là nhàn hạ 閒暇, ngày nay dùng chữ 間 cho các âm đọc gian và gián.
gian, như "nhân gian; trung gian" (vhn)
dán, như "dán giấy, keo dán; gỗ dán" (gdhn)
gián, như "gián đoạn; gián tiếp; gián điệp" (gdhn)
Dị thể chữ 間
间,
Tự hình:

Pinyin: xian2;
Việt bính: haan4;
鹇 nhàn
Nghĩa Trung Việt của từ 鹇
Giản thể của chữ 鷳.nhàn, như "bạch nhàn (chim trĩ trắng)" (gdhn)
Nghĩa của 鹇 trong tiếng Trung hiện đại:
[xián]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 18
Hán Việt: NHÀN
chim bạch nhàn; gà lôi (giống chim cảnh nổi tiếng, con trống lưng trắng vằn đen, bụng xanh đen, con mái toàn thân xanh nâu)。鸟,雄的背部白色,有黑色的纹,腹部黑蓝色,雌的全身棕绿色。产于中国南部各省,是世界有名的观赏 鸟。
Dị thể chữ 鹇
鷳,
Tự hình:

giản, gián, nhàn [giản, gián, nhàn]
U+50E9, tổng 14 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: xian4;
Việt bính: haan5;
僩 giản, gián, nhàn
Nghĩa Trung Việt của từ 僩
(Tính) Oai võ, mạnh mẽ.(Tính) Khoan đại.Một âm là gián.
(Động) Dò xét, rình.
§ Thông gián 瞷.Một âm là nhàn.
§ Thông nhàn 嫺.
Chữ gần giống với 僩:
㒂, 㒃, 㒄, 㒅, 㒆, 㒇, 㒈, 㒉, 㒊, 㒋, 㒌, 㒍, 㒎, 僎, 僑, 僓, 僕, 僖, 僘, 僚, 僝, 僞, 僡, 僣, 僤, 僥, 僦, 僧, 僨, 僩, 僬, 僭, 僮, 僯, 僰, 僱, 僳, 僚, 𠍥, 𠍭, 𠍵, 𠎊, 𠎨, 𠎩, 𠎪, 𠎫, 𠎬, 𠎴,Dị thể chữ 僩
𰂎,
Tự hình:

Pinyin: xian2;
Việt bính: haan4;
嫺 nhàn
Nghĩa Trung Việt của từ 嫺
§ Cũng viết là nhàn 嫻.
(Tính) Văn nhã, ưu mĩ.
(Tính) Thành thạo, quen.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Nhị nhân binh mã nhàn thục, vũ nghệ tinh thông 二人兵馬嫺熟, 武藝精通 (Đệ ngũ hồi) Hai người binh mã thành thạo, võ nghệ tinh thông.
Dị thể chữ 嫺
嫻,
Tự hình:

Pinyin: xian2;
Việt bính: haan4;
嫻 nhàn
Nghĩa Trung Việt của từ 嫻
(Tính) Quen thuộc, thành thạo.◇Sử Kí 史記: Bác văn cường chí, minh ư trị loạn, nhàn ư từ lệnh 博聞彊志, 明於治亂, 嫻於辭令 (Khuất Nguyên Giả Sanh truyện 屈原賈生傳) Hiểu biết rộng, trí nhớ rất mạnh, sáng suốt trong việc trị yên, thành thạo về ứng đối.
(Tính) Văn nhã, ưu mĩ.
◎Như: nhàn nhã 嫻雅 nhã nhặn. nhàn thục 嫻淑 văn nhã hiền thục.
§ Cũng viết là nhàn 嫺.
nhàn, như "nhàn (được tập luyện kĩ)" (gdhn)
Tự hình:

Pinyin: xian2;
Việt bính: haan4;
鷳 nhàn
Nghĩa Trung Việt của từ 鷳
Cũng như chữ nhàn 鷴.Chữ gần giống với 鷳:
䳾, 䳿, 䴀, 䴁, 䴂, 䴃, 䴄, 䴅, 䴆, 鷥, 鷦, 鷧, 鷮, 鷯, 鷰, 鷲, 鷳, 鷴, 鷸, 鷺, 𪅴, 𪆒, 𪆣, 𪆤, 𪆥, 𪆦, 𪆧,Dị thể chữ 鷳
鹇,
Tự hình:

Pinyin: xian2;
Việt bính: haan4;
鷴 nhàn
Nghĩa Trung Việt của từ 鷴
(Danh) Gà lôi, một giống chim giống như cẩm kê 錦雞 (gà rừng), sắc trắng có vằn đen, đuôi dài ba bốn thước, mỏ và móng chân đều đỏ.§ Tục gọi là bạch nhàn 白鷴.
§ Nhàn 鷴 cũng viết là 鷳.
nhàn, như "bạch nhàn (chim trĩ trắng)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鷴:
䳾, 䳿, 䴀, 䴁, 䴂, 䴃, 䴄, 䴅, 䴆, 鷥, 鷦, 鷧, 鷮, 鷯, 鷰, 鷲, 鷳, 鷴, 鷸, 鷺, 𪅴, 𪆒, 𪆣, 𪆤, 𪆥, 𪆦, 𪆧,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhàn
| nhàn | 娴: | nhàn (được tập luyện kĩ) |
| nhàn | 嫻: | nhàn (được tập luyện kĩ) |
| nhàn | : | nhàn hạ, nhàn rỗi, thanh nhàn |
| nhàn | 痫: | nhàn (bệnh hay xỉu) |
| nhàn | 𤺛: | nhàn (bệnh hay xỉu) |
| nhàn | 癇: | nhàn (bệnh hay xỉu) |
| nhàn | 閒: | nhàn hạ, nhàn rỗi, thanh nhàn |
| nhàn | 閑: | nhàn nhã |
| nhàn | 𫔮: | nhàn hạ, nhàn rỗi, thanh nhàn |
| nhàn | 闲: | nhàn hạ, nhàn rỗi, thanh nhàn |
| nhàn | : | bạch nhàn (chim trĩ trắng) |
| nhàn | 鹇: | bạch nhàn (chim trĩ trắng) |
| nhàn | 鷴: | bạch nhàn (chim trĩ trắng) |
Gới ý 15 câu đối có chữ nhàn:
Cần kiệm khởi gia do nội trở,Khang cường đáo lão hữu dư nhàn
Cần kiệm dựng nhà nhờ nội trợ,Khang cường vào lão được an nhàn

Tìm hình ảnh cho: nhàn Tìm thêm nội dung cho: nhàn
