Cao su chống va đập cửa

Từ: 电汇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 电汇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 电汇 trong tiếng Trung hiện đại:

[diànhuì] 1. điện hối; hối đoái qua điện tín。通过电报办理汇兑。
急需用款,盼速电汇五千元。
cần tiền gấp, mong điện tín gửi cho 5.000 ngay.
2. ngân phiếu (gởi bằng điện báo); khoản tiền gửi bằng điện tín。通过电报办理的汇款。
昨日收到一笔电汇。
hôm qua nhận được một ngân phiếu qua bưu điện.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汇

hối:hối đoái
vị:tự vị
电汇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 电汇 Tìm thêm nội dung cho: 电汇