Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 留声机 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 留声机:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 留声机 trong tiếng Trung hiện đại:

[liúshēngjī] máy quay đĩa; máy hát。把录在唱片上的声音放出来的机器。有的地区叫话匣子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 留

lưu:lưu lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 声

thanh:thanh danh; phát thanh
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
留声机 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 留声机 Tìm thêm nội dung cho: 留声机