Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 留神 trong tiếng Trung hiện đại:
[liúshén] lưu ý; để ý cẩn thận; chú ý。注意;小心(多指防备危险或错误)。
留点儿神留神,可别上当。
chú ý một chút, đừng để bị mặc lừa.
车辆很多,过马路要留神。
xe cộ rất đông, qua đường phải chú ý.
留点儿神留神,可别上当。
chú ý một chút, đừng để bị mặc lừa.
车辆很多,过马路要留神。
xe cộ rất đông, qua đường phải chú ý.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 留
| lưu | 留: | lưu lại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 神
| thườn | 神: | thở dài thườn thượt |
| thần | 神: | thần tiên; tinh thần |

Tìm hình ảnh cho: 留神 Tìm thêm nội dung cho: 留神
