Từ: vượt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vượt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: vượt

Nghĩa vượt trong tiếng Việt:

["- 1 đg. 1 Di chuyển qua nơi có khó khăn, trở ngại để đến một nơi khác. Vượt đèo. Vượt biển. Vượt hàng rào dây thép gai. Vượt qua thử thách (b.). 2 Tiến nhanh hơn và bỏ lại phía sau. Xe sau đã vượt lên trước. Đi vượt lên. Vượt các tổ bạn về năng suất. 3 Ra khỏi giới hạn nào đó. Hoàn thành vượt mức kế hoạch. Công việc vượt quá phạm vi quyền hạn. Vượt quyền. Thành công vượt xa sự mơ ước.","- 2 đg. (id.). Đắp cho cao lên so với xung quanh. Vượt nền nhà."]

Dịch vượt sang tiếng Trung hiện đại:

《超过。》vượt mức.
超额。
《经过; 穿过。》
vượt biên
出边(渡越边境)
《由这一岸到那一岸; 通过(江河等)。》
vượt trùng dương
远渡重洋。 躐 《超越。》
vượt cấp; vượt hạng.
躐等。
强似 《较胜于; 超过。也说强如。》
thu hoạch năm nay lại vượt hơn năm ngoái.
今年的收成又强似去年。 似 《表示超过。》
《越过应该经过的一处而到另一处。》
越过 《经过中间的界限、障碍物等由一边到另一边。》
《用在动词加"得"的后面, 表示胜过或通过的意思。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: vượt

vượt𣾼:vượt qua
vượt:vượt qua
vượt𨅿:vượt qua
vượt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vượt Tìm thêm nội dung cho: vượt