Từ: 银河 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 银河:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 银河 trong tiếng Trung hiện đại:

[yínhé] ngân hà; sông ngân。晴天夜晚,天空呈现出一条明亮的光带,夹杂着许多闪烁的小星,看起来像一条银白色的河,叫做银河。银河由许许多多的恒星构成。通称天河。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 银

ngân:ngân hàng; ngân khố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 河

:Hồng Hà (tên sông); Hà Nội (tên thủ đô Việt Nam); sơn hà
银河 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 银河 Tìm thêm nội dung cho: 银河