Từ: 黄土 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 黄土:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 黄 • 土

Nghĩa của 黄土 trong tiếng Trung hiện đại:

[huángtǔ] hoàng thổ; đất vàng; đất badan。砂粒、黏土和少量方解石的混合物,灰黄或黄褐色,用手搓捻容易成粉末。中国西北地区是世界有名的黄土地带,土层厚度一般20-30米。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黄

hoàng黄:Hoàng (tên họ); hoàng hôn; hoàng tuyền
huỳnh黄:huỳnh (âm khác của Hoàng)
vàng黄:mặt vàng như nghệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 土

thổ土:thuế điền thổ
黄土 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 黄土 Tìm thêm nội dung cho: 黄土