Từ: mục lục tiêu đề có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ mục lục tiêu đề:
Dịch mục lục tiêu đề sang tiếng Trung hiện đại:
篇目 《书籍中篇章标题的目录。》Nghĩa chữ nôm của chữ: mục
| mục | 木: | mục ra |
| mục | 𭬙: | mục nát |
| mục | 牧: | mục súc, mục đồng |
| mục | 目: | mục kích, mục sở thị |
| mục | 睦: | hoà mục |
| mục | 穆: | hoà mục |
| mục | 苜: | mục tú (cỏ nuôi gia súc) |
| mục | 鉬: | chất molybdenum |
| mục | 钼: | chất molybdenum |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lục
| lục | 僇: | lục (nhục nhã) |
| lục | 六: | lục đục |
| lục | 戮: | lục (giết phơi thây) |
| lục | : | lục (khí chlorine) |
| lục | 氯: | lục (khí chlorine) |
| lục | 录: | sao lục |
| lục | 碌: | lục (bánh xe lá để cán đất, cán lúa) |
| lục | 磟: | lục lọi |
| lục | 𥭼: | lục sự (việc sổ sách) |
| lục | 籙: | lục sự (việc sổ sách) |
| lục | 綠: | xanh lục |
| lục | 绿: | xanh lục |
| lục | 録: | |
| lục | 錄: | sao lục |
| lục | 陆: | lục địa |
| lục | 陸: | lục địa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tiêu
| tiêu | 僬: | tiêu nghiêu (người lùn) |
| tiêu | 哨: | thổi tiêu |
| tiêu | 宵: | nguyên tiêu |
| tiêu | 悄: | tiêu điều |
| tiêu | 标: | tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề |
| tiêu | 椒: | hồ tiêu |
| tiêu | 標: | tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề |
| tiêu | 消: | tiêu tan; tiêu khiển |
| tiêu | 潇: | tiêu (nước sâu và trong) |
| tiêu | 瀟: | tiêu (nước sâu và trong) |
| tiêu | 焦: | tiêu (đốt cháy; lo lắng) |
| tiêu | 硝: | tiêu (hoá chất) |
| tiêu | 礁: | tiêu (đá ngầm) |
| tiêu | 箫: | tiêu (cây sáo) |
| tiêu | 簫: | tiêu (cây sáo) |
| tiêu | 綃: | tiêu (thứ lụa dệt bằng tơ sống) |
| tiêu | 肖: | tiêu (tên họ; giống) |
| tiêu | 萧: | tiêu (họ); tiêu tán |
| tiêu | 蕉: | chuối tiêu |
| tiêu | 蕭: | tiêu (họ); tiêu tán |
| tiêu | 逍: | tiêu dao, tiêu xài |
| tiêu | 銷: | tiêu hoá (bán hàng), tiêu huỷ |
| tiêu | 销: | tiêu hoá (bán hàng), tiêu huỷ |
| tiêu | 鏢: | tiêu (vũ khí hình mũi tên); bảo tiêu (hộ tống) |
| tiêu | 镖: | tiêu (vũ khí hình mũi tên); bảo tiêu (hộ tống) |
| tiêu | 鑣: | tiêu (cương ngựa) |
| tiêu | 镳: | tiêu (cương ngựa) |
| tiêu | 霄: | tiêu (mây) |
| tiêu | 飆: | tiêu (gió lốc) |
| tiêu | 飙: | tiêu (gió lốc) |
| tiêu | 髟: | tiêu (bộ gốc) |
| tiêu | 魈: | tiêu (con khỉ) |
| tiêu | 鷦: | tiêu (chim sáo) |
| tiêu | 鹪: | tiêu (chim sáo) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đề
| đề | 啼: | khóc dạ đề |
| đề | 提: | đề cử; đề huề; đề phòng |
| đề | 柢: | cây đề (tên một loại cây lớn thường trồng ở đình chùa) |
| đề | 㮛: | cây đề (tên một loại cây lớn thường trồng ở đình chùa) |
| đề | : | đề (ao) |
| đề | 洟: | ướt đầm đề |
| đề | 渧: | ướt đầm đề |
| đề | 𣾸: | ướt đầm đề |
| đề | 緹: | đề (lụa đỏ) |
| đề | 締: | đế (ràng buộc): đế giao (kết bạn) |
| đề | 蹄: | mã đề (cái móng ngựa hay loại cỏ có lá giống móng ngựa) |
| đề | 蹏: | mã đề (cái móng ngựa hay loại cỏ có lá giống móng ngựa) |
| đề | 醍: | đề hồ (mỡ ở sữa) |
| đề | 題: | đầu đề, đề thi; đề thơ |
| đề | 题: | đầu đề, đề thi; đề thơ |
| đề | 鯷: | đề (cá cơm) |
| đề | 鳀: | đề (cá cơm) |
| đề | 鴺: | đề hồ (chim bồ nông) |
| đề | 鵜: | đề hồ (chim bồ nông) |
| đề | 鹈: | đề hồ (chim bồ nông) |
Gới ý 39 câu đối có chữ mục:
同心最相親仡白發青燈昨夜夢尚陪連夜話,名山期共往嘆天目雁蕩此身旡复並肩游
Đồng tâm tối tương thân ức bạch phát thanh đăng tạc dạ thượng bồi liên dạ thoại,Danh sơn kỳ cộng vãng thán thiên mục nhạn đãng thử thân vô phục tịnh kiên du
Một bụng thân nhau, nhớ khi tóc bạc đèn xanh, năm trước vẫn còn đêm chuyện vãn,Non cao ước hẹn, đáng tiếc lưng trời cánh nhạn, thân này đâu được sánh vai chơi
家學有淵源看桂子望重橋門知藝苑目關世德,花鈿多錦秀喜蘭孫粧崔梅韻信香奩亦載文章
Gia học hữu uyên nguyên khán quế tử vọng trọng kiều môn tri nghệ uyển mục quan thế đức,Hoa điện đa cẩm tú hỷ lan tôn trang thôi mai vận tín hương liêm diệc tải văn chương
Nếp nhà học có nguồn, thấy con quế cửa cao vọng trọng, biết vườn đẹp trồng cây đức tốt,Hoa cài như gấm thêu, mừng cháu lan vẻ đẹp sắc mai, tin điểm trang cũng có văn chương

Tìm hình ảnh cho: mục lục tiêu đề Tìm thêm nội dung cho: mục lục tiêu đề
