Cao su chống va đập cửa

Từ: 摊点 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摊点:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 摊点 trong tiếng Trung hiện đại:

[tāndiǎn] quầy hàng; sạp hàng。一个一个的售货摊或售货点。
街市两边设有大小摊点五十余处。
hai bên đường bày hơn 50 sạp hàng lớn nhỏ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摊

thán:thán (góp tiền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 点

bếp:bếp lửa
chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
điểm:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm
摊点 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 摊点 Tìm thêm nội dung cho: 摊点