Cao su chống va đập cửa

Từ: 留鸟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 留鸟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 留鸟 trong tiếng Trung hiện đại:

[liúniǎo] chim không di trú; loài chim không di trú。终年生活在一个地区,不到远方去的鸟,如麻雀、画眉、喜鹊等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 留

lưu:lưu lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸟

điểu:đà điểu
留鸟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 留鸟 Tìm thêm nội dung cho: 留鸟