Từ: cầu thang xoắn ốc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cầu thang xoắn ốc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cầuthangxoắnốc

Dịch cầu thang xoắn ốc sang tiếng Trung hiện đại:

盘梯 《一种扶梯, 中间竖立一根圆柱, 桂旁辐射式地安装若干折扇形的梯级, 盘旋而上, 多用于了望台或塔中。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cầu

cầu:nhịp cầu
cầu:cầu kì; cầu sắt, cầu tre
cầu:đá cầu
cầu:cầu cứu, thỉnh cầu, cầu nguyện; cầu hôn; cầu toàn
cầu:hình cầu, bán cầu; bạch cầu, hồng cầu; cầu thủ; cầu lông
cầu:cầu Cù long (rồng huyền thoại)
cầu:hồ cầu (áo da thú)
cầu:quân tử hảo cầu (người hiền lấy được vợ hiền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: thang

thang:thang (chông kêu)
thang:lang thang; thuốc thang
thang:thang gỗ
thang:bắc thang
thang󱥭: 
thang:thênh thang
thang:thênh thang
thang:cái thang
thang:lang thang
thang:thang (khu trống rỗng)
thang:lang thang; thuốc thang
thang:thang (quan sông chỗ nông)
thang:thang (côn đồng hồ)
thang:thang (côn đồng hồ)
thang:thang (côn đồng hồ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: xoắn

xoắn:xoắn lại, xoắn xít

Nghĩa chữ nôm của chữ: ốc

ốc:ốc (tiếng kêu): ốc! ốc (cục cúc cu)
ốc:trường ốc
ốc:ốc (mái trướng)
ốc:kiên ốc (nắm); biệt ốc (bắt tay từ biệt)
ốc:xoắn vỏ ốc, đinh ốc
ốc:con ốc
ốc𧎜:con ốc

Gới ý 21 câu đối có chữ cầu:

Phượng cầu Hoàng bách niên lạc sự,Nam giá nữ nhất đại tân phong

Trăm năm vui việc Phượng cầu Hoàng,Một đời đổi mới nam cưới nữ

Duy cầu ái vĩnh hằng nhất sinh đồng bạn lữ,Đản nguyện nhân trường cửu thiên lý cộng thiền quyền

Mong tình yêu vĩnh hằng, một đời cùng đôi lứa,Muốn người lâu hưởng thọ, ngàn dặm với thiền quyên

cầu thang xoắn ốc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cầu thang xoắn ốc Tìm thêm nội dung cho: cầu thang xoắn ốc