Từ: sung có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ sung:

充 sung茺 sung憧 sung

Đây là các chữ cấu thành từ này: sung

sung [sung]

U+5145, tổng 6 nét, bộ Nhi 儿
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: chong1;
Việt bính: cung1
1. [補充] bổ sung 2. [汗牛充棟] hãn ngưu sung đống 3. [充棟汗牛] sung đống hãn ngưu 4. [充填] sung điền 5. [充備] sung bị 6. [充公] sung công 7. [充飢] sung cơ 8. [充溢] sung dật 9. [充裕] sung dụ 10. [充血] sung huyết 11. [充滿] sung mãn 12. [充分] sung phân 13. [充軍] sung quân 14. [充數] sung số 15. [充暢] sung sướng 16. [充塞] sung tắc 17. [充足] sung túc 18. [充贍] sung thiệm 19. [充腸] sung trường 20. [食不充腸] thực bất sung trường;

sung

Nghĩa Trung Việt của từ 充

(Động) Đầy, tràn.
◎Như: tinh thần sung túc
tinh thần đầy đủ.
◇Pháp Hoa Kinh : Đại hỉ sung biến thân (Phương tiện phẩm đệ nhị 便) Nỗi mừng lớn tràn khắp cơ thể.

(Động)
Chất vào, lấp chặt, nạp.
◎Như: sung số thêm vào cho đủ số, sung điện nạp điện, sung cơ ăn vào cho đỡ đói, sung nhĩ bất văn lấp chặt tai chẳng nghe.

(Động)
Gánh vác, đảm nhậm.
◎Như: sung đương giữ chức.

(Động)
Giả mạo, giả làm.
◎Như: mạo sung giả mạo, sung hảo nhân giả làm người tốt.

(Động)
Tịch thu.
◎Như: sung công tịch thu tiền của nộp vào công quỹ.

(Danh)
Họ Sung.
sung, như "sung sức" (vhn)

Nghĩa của 充 trong tiếng Trung hiện đại:

[chōng]Bộ: 儿 - Nhân
Số nét: 5
Hán Việt: SUNG
1. đầy; đủ; đầy đủ; no nê; trọn vẹn; bầu bĩnh; tròn trĩnh。满;足。
充 满。
tràn đầy.
充 分。
đầy đủ.
充 其量。
nhiều nhất.
2. nạp; nhét; bịt; chứa đầy; tắc lại; nhồi; trám; hàn; lấp kín; đổ đầy; rót đầy。装满;塞住。
充 电。
nạp điện; sạc điện.
充 塞。
nhét đầy; lấp đầy.
充 耳不闻。
bịt tai không thèm nghe; làm lơ.
3. làm; đảm nhiệm; điền vào; giữ (chức vụ); chiếm; choán hết (chỗ); đáp ứng。担任;当。
充 当。
giữ chức.
充 任。
đảm nhiệm.
4. mạo xưng; làm ra vẻ; làm giả; bắt chước; làm theo; mô phỏng; theo gương。冒充。
充 行家。
làm ra vẻ thành thạo
打肿脸充 胖子。
màu mè hoa lá cành.
5. họ Sung。(chōng)姓。
Từ ghép:
充畅 ; 充斥 ; 充磁 ; 充当 ; 充电 ; 充耳不闻 ; 充发 ; 充分 ; 充公 ; 充好 ; 充饥 ; 充军 ; 充满 ; 充沛 ; 充其量 ; 充气 ; 充气灯泡 ; 充任 ; 充塞 ; 充实 ; 充数 ; 充填 ; 充血 ; 充氧 ; 充溢 ; 充盈 ; 充裕 ; 充足

Chữ gần giống với 充:

, , , , , ,

Chữ gần giống 充

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 充 Tự hình chữ 充 Tự hình chữ 充 Tự hình chữ 充

sung [sung]

U+833A, tổng 9 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chong1;
Việt bính: cung1;

sung

Nghĩa Trung Việt của từ 茺

(Danh) Sung úy cây lá tròn, hoa màu hồng, thân và lá làm thuốc được, sản phụ hay dùng, nên còn gọi tên là ích mẫu thảo (Leonurus heterophyllus Sweet).

súng, như "hoa súng" (vhn)
sung, như "sung uý (cây ích mẫu)" (gdhn)

Nghĩa của 茺 trong tiếng Trung hiện đại:

[chōng]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 9
Hán Việt: SUNG
cỏ ích mẫu。见〖茺蔚〗。
Từ ghép:
茺蔚

Chữ gần giống với 茺:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 茺

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 茺 Tự hình chữ 茺 Tự hình chữ 茺 Tự hình chữ 茺

sung [sung]

U+61A7, tổng 15 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: chong1;
Việt bính: cung1 tung4;

sung

Nghĩa Trung Việt của từ 憧

(Tính) Ngu xuẩn.

(Tính)
Sung sung
: (1) Qua lại không ngừng. (2) Tâm thần bất định. (3) Lông bông, lay động chưa định hẳn.
sung, như "sung sướng" (gdhn)

Nghĩa của 憧 trong tiếng Trung hiện đại:

[chōng]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 16
Hán Việt: SUNG
lắc lư; đung đưa; lay động; thấp thoáng; đu đưa; rung rinh; lập loè; lung linh; bập bùng。往来不定;摇曳不定。
Từ ghép:
憧憧 ; 憧憬

Chữ gần giống với 憧:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢠳, 𢠵, 𢠿, 𢡿, 𢢁, 𢢂, 𢢄, 𢢅, 𢢆, 𢢇, 𢢈, 𢢉, 𢢊, 𢢋,

Chữ gần giống 憧

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 憧 Tự hình chữ 憧 Tự hình chữ 憧 Tự hình chữ 憧

Dịch sung sang tiếng Trung hiện đại:


《河汊(多用于地名)。》

无花果。《桑科榕属, 落叶灌木。干高丈余, 叶长四、五寸。花生在花托内, 不明显。果实亦称为 "无花果", 内由肉质的花托形成, 熟时紫色软烂, 可食用。》
充。《满; 足。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: sung

sung:sung sức
sung:sung sức, sung mãn
sung:sung sướng
sung:sung sướng
sung𣑁:cây sung, quả sung
sung:sung uý (cây ích mẫu)
sung tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sung Tìm thêm nội dung cho: sung