Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 趋奉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 趋奉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 趋奉 trong tiếng Trung hiện đại:

[qūfèng] xu nịnh; bợ đỡ; bợ đít; nịnh hót; a dua。趋附奉承。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 趋

xu:xu nịnh; xu tiền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奉

phụng:cung phụng
vụng:vụng trộm; vụng về
趋奉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 趋奉 Tìm thêm nội dung cho: 趋奉