Chữ 幌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 幌, chiết tự chữ HOẢNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 幌:

幌 hoảng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 幌

Chiết tự chữ hoảng bao gồm chữ 巾 晃 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

幌 cấu thành từ 2 chữ: 巾, 晃
  • cân, khân, khăn
  • hoàng, hoảng, quàng, quáng
  • hoảng [hoảng]

    U+5E4C, tổng 13 nét, bộ Cân 巾
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: huang3;
    Việt bính: fong2
    1. [裝幌子] trang hoảng tử;

    hoảng

    Nghĩa Trung Việt của từ 幌

    (Danh) Màn che, bức mành, rèm cửa sổ.
    ◇Đỗ Phủ
    : Hà thời ỷ hư hoảng, Song chiếu lệ ngân can , (Nguyệt dạ ) Bao giờ được tựa màn cửa trống, (Bóng trăng) chiếu hai ngấn lệ khô?

    (Danh)
    Hoảng tử : (1) Cờ bài quán rượu, tấm biển quán rượu. (2) Bề ngoài, cái vỏ, chiêu bài, hình thức giả dối.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Tuy nhiên, văn danh bất như kiến diện, không trường liễu nhất cá hảo mô dạng nhi, cánh thị cá một dược tính đích bạo trúc, chỉ hảo trang hoảng tử bãi , , , , (Đệ thất thập thất hồi) Tuy nhiên, nghe tiếng không bằng gặp mặt, trông dáng người đẹp thế này, mà lại là cái xác pháo rỗng ruột, chỉ có cái mã ngoài tốt đẹp thôi.
    hoảng, như "hoảng tử (bảng hiệu)" (gdhn)

    Nghĩa của 幌 trong tiếng Trung hiện đại:

    [huǎng]Bộ: 巾 - Cân
    Số nét: 13
    Hán Việt: HOẢNG
    màn; màn che; màn trướng。帷幔。
    Từ ghép:
    幌子

    Chữ gần giống với 幌:

    , , , , , , , , , 𢄓, 𢄝,

    Chữ gần giống 幌

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 幌 Tự hình chữ 幌 Tự hình chữ 幌 Tự hình chữ 幌

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 幌

    hoảng:hoảng tử (bảng hiệu)
    幌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 幌 Tìm thêm nội dung cho: 幌