Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 表功 trong tiếng Trung hiện đại:
[biǎogōng] 1. khoe thành tích; khoe công lao。表述或特意显示自己的功劳。
2. biểu dương thành tích; tán dương thành tựu。表扬功绩。
2. biểu dương thành tích; tán dương thành tựu。表扬功绩。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 表
| biểu | 表: | thời khoá biểu |
| bíu | 表: | |
| bẹo | 表: | bẹo tai; bẹo nhau |
| bẻo | 表: | chim chèo bẻo |
| vẹo | 表: | vẹo vọ |
| vếu | 表: | vếu váo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 功
| công | 功: | công đức, công lao; công nghiệp; công thần; |

Tìm hình ảnh cho: 表功 Tìm thêm nội dung cho: 表功
