Từ: 表功 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 表功:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 表功 trong tiếng Trung hiện đại:

[biǎogōng] 1. khoe thành tích; khoe công lao。表述或特意显示自己的功劳。
2. biểu dương thành tích; tán dương thành tựu。表扬功绩。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 表

biểu:thời khoá biểu
bíu: 
bẹo:bẹo tai; bẹo nhau
bẻo:chim chèo bẻo
vẹo:vẹo vọ
vếu:vếu váo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 功

công:công đức, công lao; công nghiệp; công thần;
表功 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 表功 Tìm thêm nội dung cho: 表功