Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 脸膛儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脸膛儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 脸膛儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[liǎntángr] khuôn mặt; gương mặt。头的前部,从额到下巴。
四方脸膛儿。
mặt chữ điền.
脸膛儿晒得黑黑的。
khuôn mặt sạm nắng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脸

kiểm:đốc kiểm (mất mặt); bất yếu kiểm (trơ trẽn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 膛

thang:thang (khu trống rỗng)
đường:hung đường (lồng ngực)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
脸膛儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 脸膛儿 Tìm thêm nội dung cho: 脸膛儿