Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 晋灵 trong tiếng Trung hiện đại:
[jìnlíng] Hán Việt: TẤN LINH
Tánh Linh (thuộc Bình Thuận)。 越南地名。属于平顺省份。
Tánh Linh (thuộc Bình Thuận)。 越南地名。属于平顺省份。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 晋
| tấn | 晋: | một tấn |
| tắn | 晋: | tươi tắn |
| tớn | 晋: | tớn tác; cong tớn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 灵
| lanh | 灵: | lanh lẹ |
| leng | 灵: | leng keng |
| linh | 灵: | linh hồn, linh bài |
| liêng | 灵: | thiêng liêng |
| lênh | 灵: | lênh đênh |
| lẻng | 灵: | lẻng kẻng |

Tìm hình ảnh cho: 晋灵 Tìm thêm nội dung cho: 晋灵
