Từ: 晋灵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 晋灵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 晋灵 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìnlíng] Hán Việt: TẤN LINH
Tánh Linh (thuộc Bình Thuận)。 越南地名。属于平顺省份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 晋

tấn:một tấn
tắn:tươi tắn
tớn:tớn tác; cong tớn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灵

lanh:lanh lẹ
leng:leng keng
linh:linh hồn, linh bài
liêng:thiêng liêng
lênh:lênh đênh
lẻng:lẻng kẻng
晋灵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 晋灵 Tìm thêm nội dung cho: 晋灵