Từ: 白兰地 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白兰地:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 白兰地 trong tiếng Trung hiện đại:

[báilándì] rượu bran-đi; rượu mạnh。酒精含量较高的一种果酒,可兼作兴奋剂。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兰

lan:cây hoa lan

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa
白兰地 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 白兰地 Tìm thêm nội dung cho: 白兰地