Từ: hầu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 12 kết quả cho từ hầu:
Pinyin: hou2, hou4;
Việt bính: hau4 hau6
1. [邑侯] ấp hầu 2. [諸侯] chư hầu 3. [侯門] hầu môn 4. [薩達姆•侯賽因] tát đạt mỗ hầu tái nhân;
侯 hầu
Nghĩa Trung Việt của từ 侯
(Danh) Tước Hầu.§ Các nhà đế vương đặt ra năm tước để phong cho bầy tôi, tước Hầu là tước thứ hai trong năm tước: Công, Hầu, Bá, Tử, Nam 公侯伯子男. Đời phong kiến, thiên tử phong họ hàng công thần ra làm vua các xứ, gọi là vua chư hầu, đời sau nhân thế, mượn làm tiếng gọi các quan sang.
◎Như: quân hầu 君侯, ấp hầu 邑侯.
(Danh) Cái đích bắn, tấm vải căng dài mười thước, trong vẽ cái đích cho kẻ thi bắn, gọi là hầu.
§ Có khi viết là 矦.
(Trợ) Dùng như chữ duy 唯.
◇Thi Kinh 詩經: Hầu thùy tại hĩ, Trương Trọng hiếu hữu 侯誰在矣, 張仲孝友 (Tiểu Nhã 小雅, Lục nguyệt 六月) Vậy có ai ở đó (trong số khách đến dự)? Có Trương Trọng là người hiếu hữu.
hậu, như "khí hậu" (vhn)
hầu, như "hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà" (btcn)
Nghĩa của 侯 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (矦)
[hóu]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 9
Hán Việt: HẦU
1. hầu (đứng thứ hai trong ngũ tước)。封建五等爵位的第二等。
侯爵
hầu tước
公侯
công hầu
2. nhà quyền quý。泛指达官贵人。
侯门似海
cửa nhà quyền quý sâu tựa biển; khó bước chân vào nhà quyền quý
3. họ Hầu。姓。
Ghi chú: 另见ḥu
[hòu]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: HẬU
Mân Hậu (tên huyện, ở tỉnh Phúc Kiến, Trung Quốc.)。闽侯,地名,在福建。
Ghi chú: 另见hóu
[hóu]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 9
Hán Việt: HẦU
1. hầu (đứng thứ hai trong ngũ tước)。封建五等爵位的第二等。
侯爵
hầu tước
公侯
công hầu
2. nhà quyền quý。泛指达官贵人。
侯门似海
cửa nhà quyền quý sâu tựa biển; khó bước chân vào nhà quyền quý
3. họ Hầu。姓。
Ghi chú: 另见ḥu
[hòu]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: HẬU
Mân Hậu (tên huyện, ở tỉnh Phúc Kiến, Trung Quốc.)。闽侯,地名,在福建。
Ghi chú: 另见hóu
Chữ gần giống với 侯:
㑗, 㑘, 㑙, 㑚, 㑛, 㑜, 㑝, 㑞, 㑟, 侮, 侯, 侱, 侴, 侵, 侶, 侷, 侻, 侼, 便, 俁, 係, 促, 俄, 俅, 俈, 俊, 俎, 俏, 俐, 俑, 俓, 俔, 俗, 俘, 俙, 俚, 俛, 俜, 保, 俞, 俟, 俠, 信, 俣, 俤, 俥, 俦, 俨, 俩, 俪, 俫, 俬, 俭, 便, 𠈳, 𠉜, 𠉝, 𠉞, 𠉟, 𠉠,Tự hình:

Tự hình:

Pinyin: hou2;
Việt bính: hau4
1. [扼喉] ách hầu 2. [白喉] bạch hầu 3. [露喉] lộ hầu 4. [咽喉] yết hầu;
喉 hầu
Nghĩa Trung Việt của từ 喉
(Danh) Cuống họng.§ Cũng gọi là hầu đầu 喉頭.
◎Như: yết hầu 咽喉 cổ họng, hầu lung 咽喉: (1) Tục chỉ yết hầu. (2) Tỉ dụ nơi hiểm yếu.
hầu, như "yết hầu" (vhn)
Nghĩa của 喉 trong tiếng Trung hiện đại:
[hóu]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 12
Hán Việt: HẦU
yết hầu; họng; cổ họng。介于咽和气管之间的部分,由甲状软骨、环状软骨和会压软骨等构成。喉是呼吸器官的一部分,喉内有声带,又是发音器官。也叫喉头。
Từ ghép:
喉擦音 ; 喉结 ; 喉咙 ; 喉塞音 ; 喉舌 ; 喉头
Số nét: 12
Hán Việt: HẦU
yết hầu; họng; cổ họng。介于咽和气管之间的部分,由甲状软骨、环状软骨和会压软骨等构成。喉是呼吸器官的一部分,喉内有声带,又是发音器官。也叫喉头。
Từ ghép:
喉擦音 ; 喉结 ; 喉咙 ; 喉塞音 ; 喉舌 ; 喉头
Chữ gần giống với 喉:
㖶, 㖷, 㖸, 㖹, 㖺, 㖻, 㖼, 㖽, 㖾, 㖿, 㗀, 㗁, 㗂, 㗃, 㗄, 㗅, 㗆, 㗇, 㗈, 㗉, 㗊, 㗋, 㗌, 㗍, 㗎, 㗑, 啙, 啺, 啻, 啼, 啽, 啾, 啿, 喀, 喁, 喂, 喃, 善, 喆, 喇, 喈, 喉, 喊, 喋, 喌, 喑, 喒, 喓, 喔, 喘, 喙, 喚, 喜, 喝, 喞, 喟, 喠, 喡, 喣, 喤, 喥, 喦, 喧, 喨, 喩, 喪, 喫, 喬, 喭, 單, 喰, 喱, 喲, 喳, 喴, 喷, 喸, 喹, 喺, 喻, 喼, 喽, 喾, 喇, 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,Tự hình:

Pinyin: hou2;
Việt bính: hau4;
猴 hầu
Nghĩa Trung Việt của từ 猴
(Danh) Con khỉ.◇Tây du kí 西遊記: Nhất triêu thiên khí viêm nhiệt, dữ quần hầu tị thử, đô tại tùng âm chi hạ ngoan sái 一朝天氣炎熱, 與群猴避暑, 都在松陰之下頑耍 (Đệ nhất hồi) Một hôm khí trời nóng nực, cùng bầy khỉ tránh nắng, nô đùa dưới bóng thông.
(Động) Xoắn lấy, bám chặt (tiếng địa phương bắc Trung Quốc).
◎Như: tiểu nữ hài tổng thị hầu trước tha ba ba bất phóng 小女孩總是猴著她爸爸不放 đứa bé gái cứ xoắn lấy ba nó không buông.
(Động) Ngồi xổm (tiếng địa phương bắc Trung Quốc).
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Hảo huynh đệ, nhĩ thị cá tôn quý nhân, nữ hài nhi nhất dạng đích nhân phẩm, biệt học tha môn hầu tại mã thượng 好兄弟, 你是個尊貴人, 女孩兒一樣的人品, 別學他們猴在馬上 (Đệ thập ngũ hồi) Em ơi, em là bực tôn quý, cũng như các vị thiên kim tiểu thư, đừng bắt chước những người kia ngồi chồm hổm trên ngựa (như con khỉ ấy).
(Tính) Ranh mãnh (tiếng địa phương bắc Trung Quốc).
◎Như: giá tiểu gia hỏa thái hầu liễu 這小傢伙太猴了 thằng bé con này ranh mãnh lắm đấy.
hầu, như "hầu (loài khỉ)" (vhn)
Nghĩa của 猴 trong tiếng Trung hiện đại:
[hóu]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 13
Hán Việt: HẦU
1. khỉ; con khỉ。(猴儿)哺乳动物,种类很多,形状略像人,身上有毛,多为灰色或褐色,有尾巴,行动灵活,好群居,口腔有储存食物的颊囊,以果实、野菜、鸟卵和昆虫为食物。通称猴子。
2. linh hoạt; nhanh nhẹn; linh lợi; tinh ranh (thường chỉ trẻ con)。乖巧;机灵(多指孩子)。
这孩子多猴啊!
đứa bé này thật lanh lợi!
3. ngồi khom khom; ngồi chồm hổm (ngồi như khỉ)。像猴似的蹲着。
他猴在台阶上嗑瓜子儿。
nó ngồi chồm hổm trên thềm cắn hạt dưa.
Từ ghép:
猴年马月 ; 猴皮筋儿 ; 猴儿精 ; 猴戏 ; 猴子
Số nét: 13
Hán Việt: HẦU
1. khỉ; con khỉ。(猴儿)哺乳动物,种类很多,形状略像人,身上有毛,多为灰色或褐色,有尾巴,行动灵活,好群居,口腔有储存食物的颊囊,以果实、野菜、鸟卵和昆虫为食物。通称猴子。
2. linh hoạt; nhanh nhẹn; linh lợi; tinh ranh (thường chỉ trẻ con)。乖巧;机灵(多指孩子)。
这孩子多猴啊!
đứa bé này thật lanh lợi!
3. ngồi khom khom; ngồi chồm hổm (ngồi như khỉ)。像猴似的蹲着。
他猴在台阶上嗑瓜子儿。
nó ngồi chồm hổm trên thềm cắn hạt dưa.
Từ ghép:
猴年马月 ; 猴皮筋儿 ; 猴儿精 ; 猴戏 ; 猴子
Tự hình:

Pinyin: hou2;
Việt bính: hau4;
瘊 hầu
Nghĩa Trung Việt của từ 瘊
(Danh) Bướu nhỏ.hầu, như "hầu tử (mụn cơm)" (gdhn)
Nghĩa của 瘊 trong tiếng Trung hiện đại:
[hóu]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 14
Hán Việt: HẬU
mụn; mụn cóc。(瘊子)疣的通称。
Số nét: 14
Hán Việt: HẬU
mụn; mụn cóc。(瘊子)疣的通称。
Chữ gần giống với 瘊:
㾪, 㾫, 㾬, 㾭, 㾮, 㾯, 㾰, 㾱, 㾴, 㾵, 瘇, 瘈, 瘉, 瘊, 瘋, 瘌, 瘍, 瘓, 瘕, 瘖, 瘗, 瘘, 瘟, 瘧, 𤷿, 𤸒, 𤸧, 𤸨,Tự hình:

Pinyin: hou2;
Việt bính: hau1;
睺 hầu
Nghĩa Trung Việt của từ 睺
Mắt gần mù.Mắt sâu hoắm.Nghĩa của 睺 trong tiếng Trung hiện đại:
[hóu]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 14
Hán Việt: HẦU
hầu (tên vì sao trong quẻ bói)。见〖罗睺〗。
Số nét: 14
Hán Việt: HẦU
hầu (tên vì sao trong quẻ bói)。见〖罗睺〗。
Chữ gần giống với 睺:
䁊, 䁋, 䁌, 䁍, 䁎, 䁏, 䁐, 䁑, 䁒, 䁓, 䁔, 䁕, 䁖, 睱, 睸, 睺, 睽, 睾, 睿, 瞀, 瞅, 瞆, 𥈟, 𥈢, 𥈭, 𥈯, 𥈰, 𥈱, 𥈲, 𥈳, 𥈴, 𥈵, 𥈶, 𥈹, 𥈺,Tự hình:

Pinyin: hou2;
Việt bính: hau4;
篌 hầu
Nghĩa Trung Việt của từ 篌
(Danh) Không hầu 箜篌: xem không 箜.hầu, như "không hầu (đàn dây ngày xưa)" (gdhn)
Nghĩa của 篌 trong tiếng Trung hiện đại:
[hóu]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 15
Hán Việt: HẦU
không hầu (loại đàn thời cổ, ít nhất có 5 dây, nhiều nhất có 25 dây)。见(箜篌)。
Số nét: 15
Hán Việt: HẦU
không hầu (loại đàn thời cổ, ít nhất có 5 dây, nhiều nhất có 25 dây)。见(箜篌)。
Chữ gần giống với 篌:
䈎, 䈏, 䈐, 䈑, 䈒, 䈓, 䈔, 䈕, 䈖, 䈗, 䈘, 䈙, 䈚, 䈛, 䈜, 䈝, 䈞, 䈟, 䈠, 䈡, 䈢, 䈣, 䈤, 䈥, 䈦, 䈧, 箭, 箯, 箱, 箲, 箳, 箴, 箹, 箻, 箼, 箾, 篁, 範, 篆, 篇, 篋, 篌, 篏, 篑, 篓, 𥯒, 𥯓, 𥯜, 𥯝, 𥯤, 𥯨, 𥯪, 𥰄, 𥰆, 𥰇, 𥰈, 𥰊,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 餱;
Pinyin: hou2;
Việt bính: hau4;
糇 hầu
Pinyin: hou2;
Việt bính: hau4;
糇 hầu
Nghĩa Trung Việt của từ 糇
Tục dùng như chữ hầu 餱.Nghĩa của 糇 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (餱)
[hóu]
Bộ: 米 - Mễ
Số nét: 15
Hán Việt: HẦU
lương khô。干粮。
糇粮
lương khô
[hóu]
Bộ: 米 - Mễ
Số nét: 15
Hán Việt: HẦU
lương khô。干粮。
糇粮
lương khô
Tự hình:

Biến thể giản thể: 糇;
Pinyin: hou2;
Việt bính: hau4
1. [乾餱] can hầu;
餱 hầu
◇Chương Bỉnh Lân 章炳麟: Khoái tiễn đao trừ biện, Can ngưu nhục tác hầu 快剪刀除辮, 乾牛肉作餱 (Ngục trung tặng Trâu Dong 獄中贈鄒容) Kéo sắc cắt đứt bím tóc, Thịt bò khô lấy làm lương khô.
Pinyin: hou2;
Việt bính: hau4
1. [乾餱] can hầu;
餱 hầu
Nghĩa Trung Việt của từ 餱
(Danh) Lương khô.◇Chương Bỉnh Lân 章炳麟: Khoái tiễn đao trừ biện, Can ngưu nhục tác hầu 快剪刀除辮, 乾牛肉作餱 (Ngục trung tặng Trâu Dong 獄中贈鄒容) Kéo sắc cắt đứt bím tóc, Thịt bò khô lấy làm lương khô.
Tự hình:

Pinyin: hou1, hou2;
Việt bính: hau1;
齁 hầu
Nghĩa Trung Việt của từ 齁
(Tính) Ngáy.◎Như: hầu thanh 齁聲 tiếng ngáy, cũng như hãn thanh 鼾聲.
(Phó) Rất, lắm.
◎Như: hầu khổ 齁苦 khổ lắm, hầu hàm 齁鹹 mặn quá, hầu nhiệt 齁熱 nóng quá.
câu, như "câu khổ (đắng quá)" (gdhn)
Nghĩa của 齁 trong tiếng Trung hiện đại:
[hōu]Bộ: 鼻 - Tỵ
Số nét: 22
Hán Việt: CÂU
1. tiếng ngáy。[齁声]打呼噜的声音。
2. ngọt ngất; mặn chát; mặn lè; chát chúa。太甜或太咸的食物使喉咙不舒服。
这个菜咸得齁人。
món này mặn chát.
3. rất; quá; phát sợ (biểu thị không hài lòng)。非常(多表示不满意)。
齁咸
quá mặn
齁苦
quá đắng
齁酸
chua quá
天气齁热。
thời tiết nóng quá.
Số nét: 22
Hán Việt: CÂU
1. tiếng ngáy。[齁声]打呼噜的声音。
2. ngọt ngất; mặn chát; mặn lè; chát chúa。太甜或太咸的食物使喉咙不舒服。
这个菜咸得齁人。
món này mặn chát.
3. rất; quá; phát sợ (biểu thị không hài lòng)。非常(多表示不满意)。
齁咸
quá mặn
齁苦
quá đắng
齁酸
chua quá
天气齁热。
thời tiết nóng quá.
Dị thể chữ 齁
𪖙,
Tự hình:

Dịch hầu sang tiếng Trung hiện đại:
奉陪 《敬辞, 陪伴; 陪同做某事。》侯 《封建五等爵位的第二等。》hầu tước
侯爵。
công hầu
公侯。
妾侍
喉结 《男子颈部由甲状软骨构成的隆起物。也叫结喉。》
喉咙 《咽部和喉部的统称。》
喉头 《喉。》
侍; 侍奉; 侍候 《陪伴侍候。》
小舌 《(小舌儿)悬雍垂的通称。》
xem khỉ
xem cá hầu
Nghĩa chữ nôm của chữ: hầu
| hầu | 休: | hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà |
| hầu | 侯: | hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà |
| hầu | 倪: | hầu hạ |
| hầu | 候: | hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà |
| hầu | 喉: | yết hầu |
| hầu | : | hầu (loài khỉ) |
| hầu | 猴: | hầu (loài khỉ) |
| hầu | 瘊: | hầu tử (mụn cơm) |
| hầu | 篌: | không hầu (đàn dây ngày xưa) |
| hầu | 䗔: | hầu (âm khác của Hào, Hàu (một loại sò có vỏ quăn)) |
| hầu | 蠔: | hầu (âm khác của Hào, Hàu (một loại sò có vỏ quăn)) |

Tìm hình ảnh cho: hầu Tìm thêm nội dung cho: hầu
