Từ: 百货 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 百货:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 百货 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎihuò] bách hoá; vật dụng (tên gọi chung của các loại hàng hoá như quần áo, đồ gia dụng, vật phẩm thường dùng hàng ngày...)。以衣着,器皿和一般日用品为主的商品的总称。
日用百货
đồ dùng hàng ngày
百货公司
công ty bách hoá
百货商店
cửa hàng bách hoá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 百

:bá hộ (một trăm nhà)
bách:sạch bách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 货

hoá:hàng hoá
百货 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 百货 Tìm thêm nội dung cho: 百货