Chữ 齎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 齎, chiết tự chữ TÊ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 齎:

齎 tê

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 齎

Chiết tự chữ bao gồm chữ 齊 貝 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

齎 cấu thành từ 2 chữ: 齊, 貝
  • chai, trai, tày, tè, tư, tề, tễ
  • buổi, bói, búi, bối, mấy, mới, vuối, với
  • []

    U+9F4E, tổng 21 nét, bộ Tề 齐 [齊]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ji1, qi2;
    Việt bính: zai1
    1. [齎發] tê phát;


    Nghĩa Trung Việt của từ 齎

    (Động) Đem cho, mang cho.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa
    : Khủng sứ quân bất tri, đặc sai mỗ tê ai thư trình báo 使, (Đệ tứ thập hồi ) Sợ sứ quân không biết, riêng sai tôi đem tin buồn đến trình.

    (Động)
    Ôm, giữ.
    ◎Như: tê hận ôm hận, tê chí dĩ một 歿 chí chưa thành mà chết.

    (Động)
    Mang theo (hành trang).
    ◇Hán Thư : Hành giả tê, cư giả tống , (Thực hóa chí ) Người đi mang theo hành trang, người ở đưa tiễn.

    (Danh)
    Tiếng than thở.

    Chữ gần giống với 齎:

    ,

    Dị thể chữ 齎

    , , ,

    Chữ gần giống 齎

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 齎 Tự hình chữ 齎 Tự hình chữ 齎 Tự hình chữ 齎

    齎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 齎 Tìm thêm nội dung cho: 齎