Từ: 皮疹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 皮疹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 皮疹 trong tiếng Trung hiện đại:

[pízhěn] chứng phát ban (Y)。皮肤表面出现的各种小疙瘩,常成片出现。麻疹、猩红热等都出皮疹。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮

:bì (bì lợn)
bìa:bìa sách; bìa rừng
bầy:một bầy; bầy vẽ
bề:bề bộn
vào:đi vào; vào đề; vào tròng
vừa:vừa phải; vừa ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疹

chẩn:chẩn tử (lên sởi)
皮疹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 皮疹 Tìm thêm nội dung cho: 皮疹