Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 壁报 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 壁报:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 壁报 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìbào] báo tường; bích báo (báo của các cơ quan, đoàn thể, nhà trường, dán bài viết lên vách tường)。机关、团体、学校等办的报,把稿子张贴在墙壁上。也叫墙报。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壁

bích:bích luỹ (rào ngăn)
bệch:trắng bệch
bệt: 
bịch:lố bịch; bồ bịch
vách:vách đá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 报

báo:báo mộng; báo tin
壁报 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 壁报 Tìm thêm nội dung cho: 壁报