Từ: 盛况 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盛况:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 盛况 trong tiếng Trung hiện đại:

[shèngkuàng] rầm rộ; sôi nổi。盛大热烈的状况。
盛况空前。
rầm rộ chưa từng thấy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盛

thình:thình lình
thạnh:thạnh (đựng, chứa)
thịnh:cường thịnh; phồn thịnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 况

huống:huống hồ; tình huống
盛况 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 盛况 Tìm thêm nội dung cho: 盛况