Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鏝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鏝, chiết tự chữ MAN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鏝:
鏝
Biến thể giản thể: 镘;
Pinyin: man4, lãœ2;
Việt bính: maan6;
鏝 man
(Danh) Mặt trái của đồng tiền gọi là man nhi 鏝兒. Mượn chỉ đồng tiền.
man, như "man (dụng cụ xới đất)" (gdhn)
Pinyin: man4, lãœ2;
Việt bính: maan6;
鏝 man
Nghĩa Trung Việt của từ 鏝
(Danh) Cái bay dùng để trát tường.(Danh) Mặt trái của đồng tiền gọi là man nhi 鏝兒. Mượn chỉ đồng tiền.
man, như "man (dụng cụ xới đất)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鏝:
䥈, 䥉, 䥊, 䥋, 䥌, 䥍, 䥎, 䥏, 䥐, 䥑, 䥒, 䥓, 鏁, 鏃, 鏇, 鏐, 鏑, 鏓, 鏖, 鏗, 鏘, 鏙, 鏚, 鏛, 鏜, 鏝, 鏞, 鏟, 鏡, 鏢, 鏤, 鏥, 鏦, 鏨, 鏰, 𨫪, 𨫵, 𨬈, 𨬉, 𨬊, 𨬋,Dị thể chữ 鏝
镘,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鏝
| man | 鏝: | man (dụng cụ xới đất) |
| mèn | 鏝: |

Tìm hình ảnh cho: 鏝 Tìm thêm nội dung cho: 鏝
