Chữ 鏝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鏝, chiết tự chữ MAN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鏝:

鏝 man

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鏝

Chiết tự chữ man bao gồm chữ 金 曼 hoặc 釒 曼 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鏝 cấu thành từ 2 chữ: 金, 曼
  • ghim, găm, kim
  • man, mạn
  • 2. 鏝 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 曼
  • kim, thực
  • man, mạn
  • man [man]

    U+93DD, tổng 19 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: man4, lãœ2;
    Việt bính: maan6;

    man

    Nghĩa Trung Việt của từ 鏝

    (Danh) Cái bay dùng để trát tường.

    (Danh)
    Mặt trái của đồng tiền gọi là man nhi
    . Mượn chỉ đồng tiền.
    man, như "man (dụng cụ xới đất)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鏝:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨫪, 𨫵, 𨬈, 𨬉, 𨬊, 𨬋,

    Dị thể chữ 鏝

    ,

    Chữ gần giống 鏝

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鏝 Tự hình chữ 鏝 Tự hình chữ 鏝 Tự hình chữ 鏝

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鏝

    man:man (dụng cụ xới đất)
    mèn: 
    鏝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鏝 Tìm thêm nội dung cho: 鏝