Từ: 直待 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 直待:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 直待 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhídài] chờ một mạch; đợi một mạch; chờ mãi。一直等到(某个时间、阶段等)。
直待天黑才回家。
đợi mãi đến trời tối mới về nhà.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 直

chực: 
sực:sực nhớ
trực:trực thăng; chính trực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 待

dợi:dũ dợi
rãi:rộng rãi
đãi:chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng
được:được lòng, được mùa, được thể
đảy:đay đảy
đất:đất đai, quả đất, ruộng đất
đẩy:đẩy lùi; đun đẩy; đưa đẩy; thúc đẩy
đẫy:vai vác đẫy (túi lớn)
đậy:che đậy; động đậy
đợi:chờ đợi, mong đợi, trông đợi
直待 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 直待 Tìm thêm nội dung cho: 直待