Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 相识 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 相识:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 相识 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāngshí] 1. quen biết; quen nhau。彼此认识。
2. người quen。相识的人。
旧相识。
người quen cũ
老相识。
người quen cũ
成了相识。
trở thành bạn bè quen biết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương:cái rương
tương:tương thân tương ái
tướng:xem tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 识

thức:học thức, nhận thức
相识 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 相识 Tìm thêm nội dung cho: 相识